Tài liệu luyện tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (File Word phiếu giao bài cả năm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu luyện tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (File Word phiếu giao bài cả năm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu luyện tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (File Word phiếu giao bài cả năm)
Biên soạn: GiaoAn.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Viết mỗi số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu): Mẫu: 8 712 = 8 000 + 700 + 10 + 2 4 103 = ............................................... 2 007 = ............................................... 9 860 = ............................................... b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 000 + 3 = ................ 4 000 + 600 + 3 = ................ Bài 2. Một cuộn vé xem xiếc được đánh số liên tiếp. Cô bán vé xé cho nhóm bạn ba vé liền nhau. Vé đầu tiên ghi số 5 999. Viết số ghi trên hai vé còn lại vào ô trống. 5 999 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số gồm chín nghìn, năm chục, một đơn vị: Viết là: ................ Đọc là: .................................................................................................... b) Số gồm tám nghìn, sáu trăm, bảy đơn vị: Viết là: ................ Đọc là: .................................................................................................... c) Số 9 400 gồm .......... nghìn, .......... trăm, .......... chục và .......... đơn vị. d) Số 5 010 gồm .......... nghìn, .......... trăm, .......... chục và .......... đơn vị. Bài 4. Có bốn thẻ số dưới đây. 8 0 3 1 a) Dùng cả bốn thẻ, mỗi thẻ dùng một lần, viết tất cả các số tròn chục có bốn chữ số lập được: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b) Lập được tất cả .......... số tròn chục có bốn chữ số. Bài 5. Viết số tròn trăm, tròn chục thích hợp vào ô trống. a) 8 600 8 700 8 900 9 100 b) 5 830 5 820 5 790 Bài 6. Từ 6 900 đến 7 600 (tính cả hai số 6 900 và 7 600) có .......... số tròn trăm. 156 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh các số trong phạm vi 10 000 Bài 1. Viết các số 883; 4 495; 4 982; 2 366 theo thứ tự từ bé đến lớn. .................................................................................................................................................. Bài 2. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 819 1 410 b) 2 649 1 654 c) 9 449 9 509 d) 9 815 9 820 e) 2 129 2 122 f) 1 892 1 892 Bài 3. Trong một buổi sáng, đồng hồ đếm bước của bốn bạn Ngọc, Tuấn, Hằng và Phúc ghi được số bước chân như bảng dưới đây. Bạn Ngọc Tuấn Hằng Phúc Số bước chân 5 646 5 223 6 042 5 625 a) Bạn .............. đi được nhiều bước chân nhất; bạn .............. đi được ít bước chân nhất. b) Viết tên bốn bạn theo thứ tự số bước chân từ ít đến nhiều: .................................................................................................................................................. Bài 4. Khoanh vào số thích hợp. a) Khoanh vào số lớn nhất: 9 077 9 508 9 047 9 591 b) Khoanh vào số bé nhất: 1 009 1 668 901 1 248 157 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Có bốn thẻ số dưới đây. 6 0 9 1 a) Dùng cả bốn thẻ, mỗi thẻ dùng một lần. Số bé nhất có bốn chữ số lập được là: ................ b) Số lớn nhất có bốn chữ số lập được từ bốn thẻ đó là: ................ Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 9 341 > 9 141 b) 9 608 > 9 628 c) 9 050 = 9 000 + 500 d) 4 600 > 4 000 + 60 Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số lớn hơn 6 395 và bé hơn 6 397 là: A. 6 398 B. 6 396 C. 6 386 D. 6 394 b) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 2 622, 2 429, 2 691 B. 2 429, 2 691, 2 622 C. 2 691, 2 622, 2 429 D. 2 429, 2 622, 2 691 Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số hàng trăm là 6 là: ................ b) Số lớn nhất có bốn chữ số mà chữ số hàng chục là 0 là: ................ c) Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là: ................ Bài 5. Bốn vườn cam A, B, C, D thu hoạch được số quả cam như bảng dưới đây. Vườn A B C D Số quả cam 4 644 3 944 4 241 4 522 a) Những vườn thu hoạch được nhiều hơn 4 400 quả cam là: ..................... b) Viết tên các vườn theo thứ tự số quả cam từ nhiều đến ít: ........................ 158 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Làm quen với chữ số La Mã Bài 1. Viết số tương ứng với mỗi số La Mã vào ô trống. Số La Mã IV XII VII XIX III XVI Số Bài 2. Viết mỗi số sau bằng chữ số La Mã vào ô trống. Số 8 20 1 14 10 15 Số La Mã Bài 3. Viết số giờ mà mỗi đồng hồ dưới đây chỉ vào chỗ chấm. A: .......... giờ B: .......... giờ C: .......... giờ D: .......... giờ Bài 4. Nối mỗi số với cách viết số đó bằng chữ số La Mã. 18 • • II 5 • • XVIII 17 • • V 2 • • XVII 159 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Mỗi đồng hồ A, B, C chỉ giờ vào một buổi trong ngày. Nối mỗi đồng hồ đó với đồng hồ điện tử chỉ cùng giờ. Bài 2. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống. a) I III VI VII b) XII X VII Bài 3. Mỗi chữ số I được xếp bằng 1 que tính, mỗi chữ số V hoặc X được xếp bằng 2 que tính (như hình dưới đây). a) Cần bao nhiêu que tính để xếp mỗi số La Mã sau? Viết số que tính vào ô trống. Số La Mã XVI IV XX XVIII Số que tính b) Các số La Mã (từ I đến XX) xếp được bằng đúng 2 que tính là: .............................. Bài 4. Viết các số XIV, IV, XVI, XII, VI theo thứ tự từ lớn đến bé. .................................................................................................................................................. Bài 5. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) XIX 20 b) 4 IV c) XVI 15 d) 9 XI 160
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_tap_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_file_word_ph.docx
Đáp án.docx

