Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 2 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập theo bài sách Kết nối tri thức)

docx 247 trang Phương Mai 02/11/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 2 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập theo bài sách Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 2 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập theo bài sách Kết nối tri thức)

Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 2 cả năm 2026-2027 (Phiếu học tập theo bài sách Kết nối tri thức)
 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6
 Bài 24: Chiếc rễ đa tròn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Kể một việc làm của Bác Hồ
1. Viết 4–5 câu kể lại việc Bác Hồ trồng chiếc rễ đa.
Gợi ý: Bác nhìn thấy gì? Bác trồng chiếc rễ thế nào? Sau nhiều năm, các bạn nhỏ chơi gì 
bên cây đa? Em hiểu điều gì về Bác?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 206 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 25: Đất nước chúng mình
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Đất nước chúng mình” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 110–111) rồi làm bài tập.
1. Khoanh vào chữ cái trước tên Thủ đô của nước ta.
A. Huế.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Đà Nẵng.
2. Viết tên ba vị anh hùng được nhắc đến trong bài đọc.
11111111111111111
11111111111111111
3. Khoanh vào chữ cái dưới trang phục truyền thống được bài đọc nhắc đến.
 Tranh minh hoạ.
4. Viết thêm ba điều em biết về đất nước Việt Nam, khác những điều đã nêu trong bài 
đọc.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
5. Bài đọc giúp em biết những điều gì về đất nước mình?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 207 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 25: Đất nước chúng mình
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa
1. Viết chữ hoa V kiểu 2 theo mẫu.
Cỡ vừa: Ƚ Ƚ Ƚ
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 Ƚ Ƚ Ƚ
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết các từ ngữ và câu sau.
Ƚui vẻ
11111111111111111
11111111111111111
Ƚườn cây
11111111111111111
11111111111111111
Ƚiệt Nam có nhiều danh lam thắng cảnh.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 208 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 26: Trên các miền đất nước
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Trên các miền đất nước” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 113–114) rồi làm bài tập.
1. Khoanh vào chữ cái trước nội dung phù hợp nhất với bài đọc.
A. Kể cách trồng lúa trên đồng.
B. Giới thiệu cảnh đẹp, nhắc nhớ cội nguồn của đất nước.
C. Hướng dẫn làm đồ chơi.
D. Kể một buổi học của bạn nhỏ.
2. Điền thông tin còn thiếu vào bảng theo bài đọc.
Câu ca dao hoặc địa danh Miền đất nước
“Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba.” ........................
........................................ Miền Trung
........................................
........................................
........................................
Đồng Tháp Mười ........................
3. Khoanh vào chữ cái trước ý nghĩa của lời nhắc “Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười 
tháng Ba”.
A. Nhắc mọi người nhớ ơn các Vua Hùng.
B. Nhắc mọi người đi câu cá.
C. Nhắc mọi người ra đồng gặt lúa.
D. Nhắc mọi người mua quà cho bạn.
4. Viết một câu ca dao khác mà em biết nói về vẻ đẹp quê hương, đất nước.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 209 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 26: Trên các miền đất nước
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; tên riêng địa lí
1. Nghe – viết: Trên các miền đất nước (ba câu ca dao).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Đánh dấu vào ba tên địa lí viết sai rồi sửa lại.
□ Hà nội □ đà Nẵng □ Phú thọ □ Huế
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 210

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_bai_tap_tieng_viet_2_ca_nam_2026_2027_phieu_hoc_ta.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar