Bài giảng Toán 6 CTST - Tuần 2
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
- Nếu b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x (với a, b, x là các số tự nhiên và a ≥ b)
Trong đó: a là số bị trừ, b là số trừ, x là hiệu
- Nếu b . x = a thì ta có phép chia a : b = x (với a, b, x là các số tự nhiên và b ≠ 0)
Trong đó: a là số bị chia, b là số chia, x là thương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 CTST - Tuần 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 CTST - Tuần 2

PHÒNGTOÁN GIÁO DỤC 6: CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC HỌC TRONG TUẦN 2 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên Bài học hôm nay sẽ giúp các em giải quyết vấn đề này! PHÒNG PHẦNGIÁO DỤC SỐ VÀVÀ ĐÀOĐẠI SỐTẠO HUYỆ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 1. Phép cộng và phép nhân Giải: PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 1. Phép cộng và phép nhân a) 1 890 + 72 645 = 74 535 b) 363 x 2 018 = 732 534 Cả hai kết quả đều đúng a) Số hạng là: 1 890 và 72 645. Tổng là 74 535 b) Thừa số là: 363 và 2 018. Tích là 732 534 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Kết quả: a) 17 + 23 = 23 + 17 = 40 b) (12 + 28) + 10 = 12 + (28 + 10) = 50 (TC giao hoán) (TC kết hợp) c) 17 . 23 = 23 . 17 = 391 d) (5 . 6) . 3 = 5 . (6 . 3) = 90 (TC giao hoán) (TC kết hợp) e) 23 . (43 + 17) = 23 . 43 + 23 . 17 = 1380 (TC phân phối của phép nhân đối với phép cộng) Các phép tính trên tương ứng với các phép tính nào của phép cộng và phép nhân? PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Giải: T = 11 . (1 + 3 + 7 + 9) + 89 . (1 + 3 + 7 + 9) T = (11 + 89) . (1 + 3 + 7 + 9) T = 100 . 20 T = 2 000 Thực hiện tương tự Thực hành 2 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Giải: 1 234 . 9 = 1 234 . (10 – 1) = 12 340 – 1 234 = 11 106 1 234 . 99 = 1 234 . (100 – 1) = 123 400 – 1 234 = 122 166 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 3. Phép trừ và phép chia hết Giải: a) Số tiền các bạn còn thiếu là: 200 000 – 80 000 = 120 000 (đồng) b) Số tiền còn thiếu cần gây quỹ trong số tháng là: 120 000 : 20 000 = 6 (tháng) PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 3. Phép trừ và phép chia hết - Nếu b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x (với a, b, x là các số tự nhiên và a ≥ b) Trong đó: a là số bị trừ, b là số trừ, x là hiệu - Nếu b . x = a thì ta có phép chia a : b = x (với a, b, x là các số tự nhiên và b ≠ 0) Trong đó: a là số bị chia, b là số chia, x là thương PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 3. Phép trừ và phép chia hết Giải: a) Số năm để số tuổi của An bằng số tuổi của mẹ năm nay là: 36 – 12 = 24 (năm) b) Năm nay số tuổi của mẹ An gấp số tuổi của An số lần là: 36 : 12 = 3 (lần) PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên S = a2 = a . a V = a3 = a . a . a an = a . a . a . . . . a (n thừa số a) PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 1. Luỹ thừa Ta đã biết cách viết gọn tổng: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 . 5 Ta cũng có thể viết gọn tích: 4 . 4 . 4 . 4 . 4 = 45 Ta gọi 45 là một luỹ thừa Giải: a) 5 . 5 . 5 = 53 b) 7. 7. 7. 7. 7. 7 = 76 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 1. Luỹ thừa Ví dụ 1: 104 đọc là 10 mũ 4, cơ số là 10, số mũ là 4. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 1. Luỹ thừa Giải: a) 3 . 3. 3 = 33; 6 . 6. 6 . 6 = 64 b) 32 gọi là “3 mũ 2” hay “luỹ thừa 2 của 3”; 53 gọi là “5 mũ 5” hay “luỹ thừa 3 của 5”; c) 310 gọi là “3 mũ 10” hay “luỹ thừa 10 của 3”; cơ số là 3, số mũ là 10. 105 gọi là “10 mũ 5” hay “luỹ thừa 5 của 10”; cơ số là 10, số mũ là 5. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số Giải: a) 3 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 = 34 b) 22 . 24 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 26 (hay 31 . 33 = 34 ) ( hay 22 . 24 = 26 ) Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
File đính kèm:
bai_giang_toan_6_ctst_tuan_2.pptx