Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Chuyên đề: Thứ tự thực hiện các phép tính

1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức

* Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc:

- Nếu chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính từ trái qua phải.

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

* Đối với các biểu thức có dấu ngoặc:

- Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước.

- Nếu có các dấu ngoặc tròn , dấu ngoặc vuông , dấu ngoặc nhọn thì ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn.

2. Công thức tìm các đại lượng trong các phép tính

* Trong phép cộng: Số hạng thứ nhất + Số hạng thứ hai = Tổng

+) Số hạng này = Tổng – Số hạng kia

* Trong phép trừ: Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

+) Số bị trừ = Hiệu + Số trừ

+) Số trừ = Số bị trừ - Hiệu

* Trong phép nhân: Thừa số thứ nhất Thừa số thứ hai = Tích

+) Thừa số này = Tích : Thừa số kia

* Trong phép chia: Số bị chia : Số chia = Thương

+) Số bị chia = Thương Số chia

+) Số chia = Số bị chia : Thương

 

docx 11 trang Đặng Luyến 04/07/2024 1620
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Chuyên đề: Thứ tự thực hiện các phép tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Chuyên đề: Thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Chuyên đề: Thứ tự thực hiện các phép tính
SỐ HỌC 6 – CHUYÊN ĐỀ: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾTTN6 1313
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
* Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính từ trái qua phải.
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
* Đối với các biểu thức có dấu ngoặc:...u
+) Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
+) Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
* Trong phép nhân: Thừa số thứ nhất Thừa số thứ hai = Tích
+) Thừa số này = Tích : Thừa số kia
* Trong phép chia: Số bị chia : Số chia = Thương
+) Số bị chia = Thương Số chia
+) Số chia = Số bị chia : Thương
3. Các dạng toán thường gặp.
*Dạng 1: Thực hiện phép tính theo thứ tự
Phương pháp: 
- Thực hiện đúng theo thứ tự đã quy định đối với biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức không có dấu ngoặc.
*Dạng 2: Tìm số chưa biết trong...ng
A. .	B. .	C. .	D. .
Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là
A. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.	
B. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ.	
C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa.	
D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là 
A. .	B. .	
C. .	D. .
Biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc là
A..	B..	
C..	D..
2. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Kết q...trừ cộng hiệu.	
C. hiệu trừ số bị trừ.	D. số bị trừ nhân với hiệu.
Biết: khi đó công thức tìm nào sau đây là đúng?
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm biết .
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm biết .
A. .	B. .	C. .	D. .
2. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Điền số thích hợp vào ô vuông. 
A. .	B. .	C. .	D. .
Giá trị của thỏa mãn là
A. .	B. .	C. .	D. .
Giá trị nào dưới đây của thỏa mãn .
A. .	B. .	C. .	D. .
3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Điền số thích hợp vào ô vuông, ta được giá trị của và là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm số tự nhiên ... đúng là
A. (đồng).	B. (đồng).	
C. (đồng).	D. (đồng).
2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Trong tháng đầu năm, một cửa hàng bán được chiếc điện thoại. Trong tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được chiếc điện thoại. Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là
A. chiếc.	B. chiếc.	C. chiếc.	D. chiếc.
Theo hướng dẫn làm một hộp quà ta cần cắt giấy bìa thành các tấm có kích thước: hai tấm hình vuông cạnh , một tấm hình vuông cạnh , bốn tấm hình chữ nhật kích thước và một...
25





B
D
D
A
B






HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
DẠNG 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH THEO THỨ TỰ
1. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Kết quả của phép tính bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có: 
Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là
A. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.	
B. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ.	
C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa.	
D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
Lời giải
Chọn A 
Th...
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn C 
Ta có: 
Kết quả của phép tính bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn C 
Ta có: 
Kết quả của phép tính bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn A 
Ta có: 
3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Giá trị của biểu thức khi và là
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn B 
Với và thì giá trị của biểu thức 
Vậy với và thì giá trị của biểu thức .
Giá trị của biểu thức khi và là 
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn A 
Với và thì giá trị của biểu thức
4. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG C....
Tìm biết .
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn B 
Vì là số bị chia nên 
Tìm biết .
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn D 
Ta có: 
2. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Điền số thích hợp vào ô vuông. 
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn C 
Theo sơ đồ ta có: 
và 
Vậy ; 
Giá trị của thỏa mãn là
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn A 
Ta có: 
Giá trị nào dưới đây của thỏa mãn .
A. .	B. .	C. .	D. .
Lời giải
Chọn B 
Ta có: 
3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Điền số thích hợp vào ô vuông, ta được giá trị của và...ộc.	D. dân tộc.
Lời giải
Chọn B 
Ta có: (dân tộc).
Mẹ đưa cho Cường đồng . Cường mua gói bimbim giá đồng một gói, và cái kẹo mút giá đồng một cái.. Hỏi để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là
A. (đồng).	B. (đồng).	
C. (đồng).	D. (đồng).
Lời giải
Chọn D 
Tổng số tiền Cường dùng để mua hàng là: (đồng)
Mẹ đưa đồng nên số tiền còn lại là: (đồng).
2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Trong tháng đầu năm, một cửa hàng bán được chiếc điện thoại. Trong tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng ... hộp là 
A. .	B. .	
C. .	D. .
Lời giải
Chọn A 
Ta cần dùng:
+) Hai tấm bìa hình vuông cạnh có diện tích bằng: 
+) Một tấm bìa hình vuông cạnh có diện tích bằng: 
+) Bốn tấm bìa hình chữ nhật kích thước có diện tích bằng: 
+) Một tấm bìa hình chữ nhật kích thước có diện tích bằng: 
Biểu thức tính diện tích giấy bìa dùng để làm hộp là: 
Một người đi xe đạp trong giờ. Trong giờ đầu, người đó đi với vận tốc . Một giờ còn lại, người đó đi với vận tốc . Vận tốc trung bình của người đó trong

File đính kèm:

  • docxbai_tap_trac_nghiem_toan_6_chuyen_de_thu_tu_thuc_hien_cac_ph.docx