Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Tiết 1) - Trường THCS Thái Sơn

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như thế nào?

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

pptx 32 trang MinhAnh22 11/10/2025 300
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Tiết 1) - Trường THCS Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Tiết 1) - Trường THCS Thái Sơn

Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Tiết 1) - Trường THCS Thái Sơn
 TRƯỜNG THCS THÁI SƠN
CHUYÊN ĐỀ SINH HOẠT CHUYÊN MÔN 
 CHUYÊN ĐỀ: “TỔ CHỨC DẠY HỌC
 THEO CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018”
 MÔN TOÁN
 NĂM HỌC: 2023-2024
 Thái Sơn, ngày 23 tháng 8 năm 2023 Bài 1 : ĐƠN THỨC NHIỀU 
 BIẾN.ĐA THỨC NHIỀU 
 BIẾN( TIẾT 1) Cho các biểu thức đại số:
 3
 4xy2; 3 – 2y; 2x2y; 5(x + y); − x23 y x;
 5
 23 1
 2;x − y x 10x+ y; -2y; 10; x;
 2
 Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
 NHÓM 1: NHÓM 2:
Những biểu thức có chứa phép Những biểu thức còn lại
 cộng, phép trừ TIẾT 45, 46: ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. ĐƠN THỨC:
 *) Xét các biểu thức nhóm 2:
 3 23 1
10; x; -2y; 2x2y; 4xy2; − x23 y x; 2x − y x
 5 2
1 Số Tích giữa các số và các biến
 Một biến
*) Khái niệm: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, 
hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến. * Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
Bài tập 12: TrongBiểu thức các nbiểuào sau thức đây sau, không biểu phảithức lnàà đơno là thức?đơn thức?
 2 a) 0 là đơn thức không
 a) + xy2
 5
 b) 2x2y3.3xy2
 b) 9 x2yz 
 x 2
 Là đơn thứcc)
 c) 15,5 2
 5
 d) 1− x3 d) 4x + y Không là đơn thức
 9
 e) 2xy2 Cho các đơn thức:
 2 3 2 Đơn thức chưa 
 2x y .3xy được thu gọn
 6x3y5 Đơn thức thu 
 gọn. 2. ĐƠN THỨC THU GỌN
 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với 
các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ 
nguyên dương.
 Xét đơn thức: 6 x3y5
 Hệ số
 2y, Phần biến
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
 Chú ý: • Bài 12 sgk/32
cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức 
 sau:
 2,5x2y 0,25x2y2
 Giải
 Hệ số là: 2,5 và 0,25
 Phần biến là: x2y và x2y2 Đơn thức trong Nhóm 2:
 2 3
4xy ; 2x2y; 10; − x23 y x;
 5
 23 1
2;x − y x -2y; x;
 2
 Đơn thức thu gọn Đơn thức chưa được thu gọn 3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
 4 3 
 5 x y z Đơn thức có bậc là 8
 Khác 0
 Số mũ là 4
 Số mũ là 3
 Số mũ là 1
 Tổng số mũ của tất cả các biến có 
 trong đơn thức là 8
 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ 
 của tất cả các biến có trong đơn thức đó. Bài tập
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là .7
* Số 4 là đơn thức có bậc là ..0
* Số 0 là đơn thức có bậc là ..Không có bậc
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ..12 4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: 
Nhân 2 đơn thức: 2 x2 y và 9 x y4
 ( 22 y).(9 x yy4)= ( . )( )( )
 2 xx Vậy muốn nhân 
 3 5
 hai đơn thức= ta 18 x y
 làm như thế nào? 4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
 Nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với 
 nhau và nhân các phần biến với nhau
 1
 ?3. Tìm tích của − x32 và -8 x y
 4
 113 2 − 3 2 4 2
 −x.(-8) x y = .( − 8) ( x . x) y = 2 x y
 44 3. Bài toán :
 Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức 
nhận được: 
 a) x 4 y 2 và xy. b) - x2y và - xy 4 .
 Giải: Ta có : 
 a) x 4 y 2 . xy = ( . ) ( x 4 . x)(y2 . y ) = x5 y3
 Ta thấy: biến x có số mũ là 5 và biến y có số mũ là 3
 Vậy đơn thức x 5 y 3 có bậc là 8 ( = 5 + 3).
 b) - x 2 y . ( - xy4) = [ - . ( - ) ](x 2 .x )( y . y4) = x3y5
 Ta thấy: biến x có số mũ là 3 và biến y có số mũ là 5
 Vậy đơn thức x 3 y 5 có bậc là 8 ( = 3 + 5).
 5. Đơn thức đồng dạng
 ?1 Cho đơn thức 3x2yz
 a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến 
 của đơn thức đã cho.
 b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến 
 của đơn thức đã cho.
9x2yz
 7x2yz 2x3yz -4x3z
 -2x2yz
 2x2y a) 9x2yz, 7x2yz và -2x2yz
b) 2x2y, 2x3yz và -4x3z
 Các em có 
 nhận xét gì 
 về phần hệ Phần hệ số Phần biến
 số và phần 
 biến của các 
 đơn thức ở 
 câu a? Khác 0 Giống nhau 5. Đơn thức đồng dạng
 a. Định nghĩa: 
 Hai đơn thức đồng dạng là
 hai đơn thức có:
 + Hệ số khác 0.
 + Cùng phần biến.
 b. Ví dụ:
 5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2
 là các đơn thức đồng dạng. Hai số -6 và 7 có phải 
 Chẳng hạn: 
 là hai đơn thức đồng 
 -6x0y0và
 dạng không?
 7x0y0
 PHẢI. Vì hai 
 đơn thức này 
 có phần biến 
 số mũ là 0
Chú ý
 Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng ?2 Ai 
Khi thảoĐúng luận nhóm,? bạn Sơn 
nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn 
thức đồng dạng”.
Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức 
trên không đồng dạng”. Ý kiến 
của em? 
Bạn Phúc nói đúng!
Hai đơn thức này không đồng 
dạng vì không cùng phần biến. Có
 Vì: yxy2 = xy3 
 3y2xy = 3xy3 
 -5yxy2 = -5xy3 
nên các đơn thức đã cho
 đồng dạng với nhau.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_8_canh_dieu_bai_1_don_thuc_nhieu_bien_da_thuc.pptx