Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 2: Số từ

NHẬN BIẾT (9 CÂU)

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào chứa số từ?

A. Con đi trăm núi ngàn khe, chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm

B. Hôm nay lớp chúng em quyên góp đồ dùng cho đồng bào lũ lụt được bốn mươi bộ quần áo

C. Tất cả các em học sinh khi đến trường đều ohair mặc đồng phục theo quy định

D. Từng trang vở đều gợi lại những ký ức đẹp đẽ của thời học sinh

Câu 2: Xác định số từ trong đoạn thơ sau:

“Chúng bay chỉ một đường ra

Một là tử địa hai là tù binh

Nghe trưa nay, tháng năm mồng bảy

Trên đầu bay, thác lửa hờn căm!

Trông: bốn mặt, lũy hầm sập đổ

Tướng quân bay lố nhố cờ hàng ”

A. Một đường, mồng bảy

B. Một, hai, năm, bảy, bốn

C. Chúng bay, tù binh

D. Tướng quân, thác lửa

 

docx 8 trang Đặng Luyến 05/07/2024 840
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 2: Số từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 2: Số từ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 2: Số từ
TIẾT 2: SỐ TỪ 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 
1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào chứa số từ?
A. Con đi trăm núi ngàn khe, chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm
B. Hôm nay lớp chúng em quyên góp đồ dùng cho đồng bào lũ lụt được bốn mươi bộ quần áo 
C. Tất cả các em học sinh khi đến trường đều ohair mặc đồng phục theo quy định
D. Từng trang vở đều gợi lại những ký ức đẹp đẽ của thời học sinh
Câu 2: Xác định số từ trong đoạn thơ sau:
“Chúng bay chỉ một đường ra 
Một là tử địa hai l...ôm rồi đi”
A. Nghe nói
B. Về đây
C. Rồi đi
D. Một hai
Câu 5: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào chỉ số đếm?
A. Những, các,
B. Dăm ba, năm bảy, một vài,
C. Hai, bốn, sáu, tám
D. Thứ nhất, thứ nhì, thứ ba,..
Câu 6: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là số từ chỉ số thứ tự?
A. Dăm ba, năm bảy, một vài,..
B. Thứ nhất, thứ hai, thứ ba,..
C. Những, các,..
D. Một, ba, năm, bảy,..
Câu 7: Từ “một” trong cụm từ “mỗi một chữ cái” là gì?
A. Danh từ chỉ sự vật
B. Lượng từ
C. Số từ...uất hiện ở vị trí đúng?
A. Danh từ - Danh từ chỉ đơn vị - Số từ
B. Số từ - Danh từ - Danh từ chỉ đơn vị
C. Số từ - Danh từ chỉ đơn vị - Danh từ
D. Danh từ chỉ đơn vị - Số từ - Danh từ 
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Điểm giống nhau về nghĩa giữa hai lượng từ "từng" và "mỗi" là gì?
A. Tách ra từng sự vật, cá thể.
B. Chỉ thứ tự hết cá thể này đến cá thể khác.
C. Biểu thị số lượng ít ỏi.
D. Mang ý nghĩa lần lượt theo trình tự.
Câu 2: Đọc câu thơ: "Rồi Bác đi dém chăn - [...] người [...] ng...: Số từ là gì?
A. Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật
B. Là những từ chỉ số lượng
C. Là những từ chỉ hành động
D. Là những từ chỉ cảm xúc
Câu 5: Khi biểu thị số lượng của sự vật thì số từ đứng ở đâu?
A. Trước danh từ
B. Trước động từ
C. Trước tính từ
D. Sau danh từ
Câu 6: Có mấy loại số từ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Từ “đôi” trong câu nào không phải số từ?
A. Đôi mắt bà tôi đã đùng đục
B. Bạn ấy có đôi tay thật khéo léo
C. Hai người ấy gắn bó thân thiết với nhau như 

File đính kèm:

  • docxbai_tap_trac_nghiem_ngu_van_7_bai_3_coi_nguon_yeu_thuong_tie.docx