Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Tiết 2: Mở rộng trạng ngữ của câu bằng cụm từ, từ láy

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)

Câu 1: Việc mở rộng trạng ngữ bằng cụm từ có tác dụng gì?

A. Làm câu văn thêm dài.

B. Làm câu văn hay và bóng bảy hơn.

C. Cung cấp các thông tin cụ thể hơn.

D. Hỗ trợ các thành phần khác của câu.

Câu 2: Trạng ngữ trong câu là

A. Biện pháp tu từ trong câu.

B. Một trong số các từ loại của tiếng Việt.

C. Thành phần phụ của câu.

D. Thành phần chính của câu.

Câu 3: Từ láy là gì?

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

D. Cả 3 đáp án trên

 

docx 8 trang Đặng Luyến 05/07/2024 740
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Tiết 2: Mở rộng trạng ngữ của câu bằng cụm từ, từ láy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Tiết 2: Mở rộng trạng ngữ của câu bằng cụm từ, từ láy

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Tiết 2: Mở rộng trạng ngữ của câu bằng cụm từ, từ láy
TIẾT 2: MỞ RỘNG TRẠNG NGỮ CỦA CÂU BẰNG CỤM TỪ, TỪ LÁY
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 
1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)
Câu 1: Việc mở rộng trạng ngữ bằng cụm từ có tác dụng gì?
A. Làm câu văn thêm dài.
B. Làm câu văn hay và bóng bảy hơn. 
C. Cung cấp các thông tin cụ thể hơn. 
D. Hỗ trợ các thành phần khác của câu. 
Câu 2: Trạng ngữ trong câu là
A. Biện pháp tu từ trong câu.
B. Một trong số các từ loại của tiếng Việt.
C. Thành phần phụ của câu.
D. Thành phần chính của câu.
Câu 3: Từ láy là gì?
A. Từ láy ... có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 5: Từ láy được phân thành mấy loại?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Không thể phân loại được
Câu 6: Nhóm từ láy có vần “âp” trong các từ: nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh gợi tả
A. Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé.
B. Chỉ sự vật không vững vàng, không chắc chắn.
C. Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp.
D. Tất cả câu trên đều s... hục, lan man.
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Dòng nào là trạng ngữ trong câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao)?
A. Dần đi ở từ năm chửa mười hai
B. Khi ấy
C. Đầu nó còn để hai trái đào
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 2: Trạng ngữ "Bằng ngòi bút trào phúng bậc thầy" trong câu "Bằng ngòi bút trào phúng bậc thầy, Vũ Trọng Phụng đã lên án gay gắt cái xã hội tư sản thành thị đang đua đòi lối sống văn minh rởm, hết sức lố lăng, đồi bại đương thời" (Trần Hữ...ến trong câu
B. Nguyên nhân diễn ra hành động được nói đến trong câu.
C. Mục đích của hành động được nói đến trong câu
D. Nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu
Câu 4: Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?
A. Theo các nội dung mà chúng biểu thị.
B. Theo vị trí của chúng trong câu.
C. Theo mục đích nói của câu.
D. Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau.
Câu 5: Bốn câu sau đều có cụm từ mùa xuân . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ mùa xuân là trạn...h, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
A. 1 từ
B. 2 từ
C. 3 từ
D. 4 từ
Câu 7: Đọc văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:
Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm.
Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng tro....
Câu 9: Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
3. VẬN DỤNG: (2 CÂU) 
Câu 1: Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Câu 2: Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
A. Có
B. Không
B. PHẦN TRẢ LỜI
1. NHẬN BIẾT
1. C
2. C
3. C
7.A
9. D
4. B
5. A
6. D
8. B

2. THÔNG HIỂU 
1. B
2. A
3. C
4. A
5. B
6. B
7. A
8. C
9. B

File đính kèm:

  • docxbai_tap_trac_nghiem_ngu_van_7_tiet_2_mo_rong_trang_ngu_cua_c.docx