Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Toán 9 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)
Câu 1: (5 điểm)
a) Chứng minh rằng A n5 n chia hết cho 30 với nZ
b) Chứng minh: B = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương.
(với x, yZ )
Câu 2: ( 5 điểm )
a) Giải phương trình: x2 4x 5 2 2x 3
b) Giải hệ phương trình:
Câu 3: ( 5 điểm )
a) Tìm GTNN của biểu thức : M 5x2 y2 z2 4x 2xy z 1
b) Cho tam giác có ba cạnh lần lượt là a,b,c và chu vi là 2p. Chứng minh rằng:
Câu 4: ( 5 điểm )
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B).
Kẻ MH vuông góc với AB tại H.
a) Tính MH biết AH = 3cm, HB = 5cm.
b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh M, I, H thẳng hàng.
c) Vẽ đường tròn tâm (O’) nội tiếp tam giác AMB tiếp xúc AB ở K.
Chứng minh diện tích AMB S = AK.KB
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Toán 9 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)

UBND HUYỆN HÒA BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN : TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC LỚP : 9 (Đề thi gồm có 01 trang) Thời gian : 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Câu 1: (5 điểm) a) Chứng minh rằng A n 5 n chia hết cho 30 với n Z b) Chứng minh: B = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương. (với x, y Z ) Câu 2: ( 5 điểm ) a) Giải phương trình: x2 4 x 5 2 2 x 3 x2 2 y 3 b) Giải hệ phương trình: 2 y 2 x 3 Câu 3: ( 5 điểm ) a) Tìm GTNN của biểu thức : M 5 x2 y 2 z 2 4 x 2 xy z 1 b) Cho tam giác có ba cạnh lần lượt là a,b,c và chu vi là 2p. Chứng minh rằng: p p p 9 p a p b p c Câu 4: ( 5 điểm ) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H. a) Tính MH biết AH = 3cm, HB = 5cm. b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh M, I, H thẳng hàng. c) Vẽ đường tròn tâm (O’) nội tiếp tam giác AMB tiếp xúc AB ở K. Chứng minh diện tích S AMB = AK.KB -----Hết----- UBND HUYỆN HÒA BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN : TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) LỚP : 9 Thời gian : 150 phút HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1:( 5,0 điểm) a) (2,5đ) Chứng minh rằng A n 5 n chia hết cho 30 với n z A = a5 - a = a(a2 - 1)(a2 + 1) (0,5đ) = a(a2 - 1)(a2 - 4 + 5) (0,25đ) = (a – 2)(a - 1)a(a + 1)(a + 2) + 5(a – 1)a(a + 1) (0,5đ) Do (a – 2)(a - 1)a(a + 1)(a + 2) là tích 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2;3;5. Do đó chia hết cho 30 (0,25đ) Do (a – 1)a(a + 1) là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2;3. Do đó chia hết cho 6 (0,25đ) 5(a – 1)a(a + 1) 30 (0,25đ) Vậy A = a5 - a 30 (0,25đ) Từ (1) và (2) và 5;6 1 nên A30 với n Z (0,25đ) b) (2,5đ) Ta có B = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 = (x2 + 5xy + 4y2)( x2 + 5xy + 6y2) + y4 (0,5đ) = x2 5 xyyyx 5 2 2 2 5 xyyy 5 2 2 y 4 (0,5đ) 2 x2 5 xy 5 y 2 y 4 y 4 (0,5đ) 2 x2 5 xy 5 y 2 (0,5đ) Vì x, y Z nên x2 Z, 5xy Z, 5y2 Z x2 + 5xy + 5y2 Z Vậy B là số chính phương. (0,5đ) Câu 2: ( 5 điểm ) a) (2,5 điểm) 3 Điều kiện: x (0,25đ) 2 x2 4 x 5 2 2 x 3 x2 2 x 1 2 x 4 2 2 x 3 0 (0,5đ) x2 2 x 1 2 x 3 2 2 x 3 1 0 (0,5đ) 2 x 1 2 2 x 3 1 0 (0,5đ) x 1 0 x 1 (TMĐK) (0,5đ) 2x 3 1 x 1 Vậy nghiệm của phương trình là x=-1 (0,25đ) b) (2,5 điểm) x2 2 y 3 Ta có: y2 2 x 3 x2 y 2 2 y 2 x 0 2 y 2 x 3 (0,5đ) x y x y 2 0 (0,5đ) 2 y 2 x 3 x y 0 x y 2 0 2 I hoặc 2 II y 2 x 3 y 2 x 3 (0,5đ) +Giải hệ PT (I) tìm được nghiệm là 1; 1 ; 3;3 (0,5đ) +Giải hệ PT (II) tìm được nghiệm là (-1;-1) (0,25đ) Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S 1; 1 ; 3;3 (0,25đ) Câu 3: ( 5 điểm ) a) (2,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức : M 5 x2 y 2 z 2 4 x 2 xy z 1 2 2 2 2 1 9 M x 2 xy y 4 x 4 x 1 z z (1,0đ) 4 4 2 2 2 1 9 9 M x y 2 x 1 z (1,0đ) 2 4 4 9 1 Vậy MinM = x y z (0,5đ) 4 2 b) (2,5 điểm) BĐT cần chứng minh được viết lại thành: 1 1 1 9 (0,5đ) p a p b p c p a2 b 2 c 2() a b c 2 ta có: (0,5đ) Áp dụng BĐT x y z x y z 1 1 1 (1 1 1)2 9 9 (1,5đ) papbpcpapbpc 3 pabc ( ) p Câu 4: ( 5 điểm ) Vẽ hình đúng (0,25đ) x y D M C I A H K O B a) Tam giác AMB vuông tại M có MH là đường cao MH2 = AH.BH (0,75đ) MH = AH. BH = 3.5 15 (cm) (0,5đ) b) Vì AC song song với BD nên ta có AC AI CM ( Vì AC = CM; BD = MD) (0,75đ) BD ID MD MI//AC. Mà MH//AC (vì cùng vuông góc AB) (0,5đ) M, I, H thẳng hàng (0,25đ) c) Đặt AB = a; AM = c; BM = b a c b a b c Ta có: AK = ; BK = (0,5đ) 2 2 acbabc 1 ( acbabc )( ) AK.BK = .. (0,25đ) 2 2 2 2 1 a2 ( b c ) 2 1 a2 ( b 2 c 2 ) 2 bc = (0,5đ) 2 2 2 2 1 2bc 1 = . bc (0,5đ) 2 2 2 1 = AM. BM = S 2 AMB Vậy S AMB = AK.KB (0,25đ) -----Hết----- Chú ý: Học sinh giải cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa của ý đó
File đính kèm:
ky_thi_chon_hsg_vong_huyen_mon_toan_9_nh_2020_2021_phong_gdd.pdf