Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Ôn tập chương I. Căn bậc hai và căn bậc ba - Trường THCS Thái Sơn
1. Các cách biến đổi căn thức thường gắn liền với các điều kiện để cho các căn thức có nghĩa, nên khi biến đổi biểu thức cần chú ý đến điều kiện xác định của các biểu thức.
2. Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai cần chú ý:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện phép tính và rút gọn các số đồng dạng….
3. Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất và kết quả được viết dưới dạng thu gọn nhất.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Ôn tập chương I. Căn bậc hai và căn bậc ba - Trường THCS Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Ôn tập chương I. Căn bậc hai và căn bậc ba - Trường THCS Thái Sơn
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Điền vào chỗ trống () để hoàn thành các công thức sau:
1
........ 2 ..........
víi A;≥ 0 ..B ≥ 0
3
........ 4 víi B..........≥ 0
víi A.......;B≥ 0 .> 0
5 víi A.......và≥ 0 B.≥ 0
6 víi A.......và B.≥ 0
víi A.B......;B≥ 0 .≠ 0 ................
7
8 ................
víi A.......;A.≥ 0 ≠ 9
víi A.......;B≥ 0 ;≥ 0 vµ A .....B≠
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Kiến thức cần nhớ
II. Bài tập
1. Dạng 1: Thực hiện phép tính
2. Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
3. Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
4. Dạng 4: Giải phương trình
5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ 4. Dạng 4: Giải phương trình
a) (2x − 1)2 = 3
5 1
b) 15x − 15x − 15x = 2
3 3
Hoạt động nhóm
Yêu cầu: - Nhóm 1, 3 thực hiện câu a
- Nhóm 2, 4 thực hiện câu b.
- Thời gian hoạt động nhóm là 3 phút. 4. Dạng 4: Giải phương trình
a) (2x − 1)2 = 3 2x − 1 = 3
2 x − 1 = 3 h o Æ c 2x - 1 = -3
2 x = 4 h o Æ c 2x = -2
x = 2 h o Æ c x = -1
Vậy phương trình có 2 nghiệm x=-1 và x=2
5 1
b) 15x − 15x − 15x = 2 (Đk: x 0)
3 3
5 1 1
( − 1 − ) 15x = 2 15x = 2
3 3 3
36 12
15x = 6 15x = 36 x = =
15 5 (tmđk)
12
x =
Vậy phương trình có nghiệm 5 4. Dạng 4: Giải phương trình
2
a) (2x − 1) = 3 2x − 1 = 3 2đ
2x = 4 x=2 3đ
2x = − 2 x = -1 3đ
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {-1; 2} 1đ
5 1
b) 15x − 15x − 15x = 2 (Đk: x 0)
3 3 1đ
5 1 1
( − 1 − ) 15x = 2 15x = 2
3 3 3 3đ
12
15x = 6 15x = 36 =x
5 (tmđk) 5đ
12
x = 1đ
Vậy phương trình có nghiệm 5 5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ
Cho biểu thức
x 11
A= − + +víi x 0,x 4;
4 − x xx−+22
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
−
c) Tìm x để A = 3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
e) Tìm x để A:B = -2
f) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó Giải
a) Rút gọn
x 11
A= − + +víi x 0,x 4
4 − x xx−+22
x 11
A= + +
x − 4 xx−+22
A=x +11 +
(x− 2)( x + 2) x − 2 x + 2
x+ x + x +2 − 2 x + 2 x
A ==
(x− 2)( x + 2) ( x − 2)( x + 2)
==x( x+ 2) x
(x− 2)( x + 2) x − 2 b) Tính giá trị của A khi x = 36.
x
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A = x − 2 ta có
36 6 6 3
A = = = =
36− 2 6− 2 4 2
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36 c) Tìm x để A =
11 x
cA)= − − = víix 0,x 4(1)
33x − 2
(1) 3xx = − + 2
11
42x = x = x =
24(tmđk)
111
Ax= −− =
Vậy 343 d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với ta có
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Lập bảng
x − 2 -1 1 -2 2
x 1 3 0 4
x 1 9 0 16
A -1 3 0 2
NĐ TM TM TM TM
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì CỦNG CỐ
RÚT GỌN BIỂU THỨC LẤY CĂN
* Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ta thực
hiện:
- Dùng các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
(nếu có)
- Vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính để thu gọn.
- Dùng hằng đẳng thức hoặc phân tích đa thức thành nhân11
tử (nếu cần). * Một số chú ý khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2:
1. Các cách biến đổi căn thức thường gắn liền với các điều
kiện để cho các căn thức có nghĩa, nên khi biến đổi biểu
2.thức Để cần rút chúgọn ýbiểu đến thức điều chứa kiện cănxác thứcđịnh bậccủa haicác cầnbiểu chú thức. ý:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản
các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc
hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện phép tính và rút gọn các số đồng
3.dạng. Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên
lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất và kết quả được viết dưới
dạng thu gọn nhất. CỦNG CỐ
11
+
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức: 3 +− 8 3 8 bằng:
1
A)
3 H·y chän ®¸p ¸n ®óng
B) 1
1 1 3 − 8 + 3 + 8 6
C) 6 + = = = 6
3 + 8 3 − 8 (3 + 8 )(3 − 8 ) 9 − 8
D) −6
HoanTiếc quá hô ! BạnĐúng chọn rồi ! sai rồi !
Làm lại Đáp án HƯíng dÉn häc ë nhµ
• Ôn tập lại các công thức biến đổi căn bậc hai
• Làm lại các dạng bài đã ôn tập.
• Làm bài tập 106; 107; 108 (SBT - Tr23)File đính kèm:
bai_giang_toan_9_on_tap_chuong_i_truong_thcs_thai_son.ppt

