Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Vật Lí 8 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)

Câu 1: ( 5 điểm )
Lúc 08 giờ một người đi xe máy đuổi theo một người đi xe đạp cách nhau 30km. Người đi xe máy đi với vận tốc 36km/h, người đi xe đạp đi với vận tốc 12km/h, cả hai cùng chuyển động đều. Tìm vị trí và thời điểm người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp.
Câu 2: (5 điểm)
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật, tiết diện đáy S = 200cm2, chiều cao h = 45cm được thả trong nước sao cho khối gỗ thẳng đứng. Biết trọng lượng riêng của gỗ là (dn là trọng lượng riêng của nước, dn = 10000N/m3). Tính công
của lực để nhấc khối gỗ ra khỏi nước. Bỏ qua sự thay đổi của mực nước.

Câu 3: (5 điểm)

Một palăng có hai ròng rọc động được cấu tạo như hình vẽ. Một vật có khối lượng 40kg được treo vào ròng rọc R1. Khối lượng của các ròng rọc nhỏ không đáng kể.

a) Lực kéo F phải bằng bao nhiêu để vật nặng được kéo lên với vận tốc không đổi?
b) Chiếc xà chịu lực kéo xuống bằng bao nhiêu?

Câu 4: (5 điểm)
Hai gương phẳng G1 và G2 quay mặt phản xạ vào nhau và hợp với nhau một góc 600. Một điểm sáng S nằm trong khoảng hai gương.
a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ qua G1, G2 rồi quay trở lại S.
b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S.

pdf 4 trang Thu Thảo 20/08/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Vật Lí 8 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Vật Lí 8 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)

Kỳ thi chọn HSG vòng huyện Môn Vật Lí 8 NH 2020-2021 Phòng GD&ĐT Huyện Hòa Bình (Kèm hướng dẫn chấm)
 UBND HUYỆN HÒA BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020-2021 
 MÔN: VẬT LÍ 
 (Đề gồm 01 trang) LỚP: 8 
 Thời gian: 150 phút 
 (Không kể thời gian giao đề) 
 ĐỀ 
 Câu 1: ( 5 điểm ) 
 Lúc 08 giờ một người đi xe máy đuổi theo một người đi xe đạp cách nhau 
 30km. Người đi xe máy đi với vận tốc 36km/h, người đi xe đạp đi với vận tốc 
 12km/h, cả hai cùng chuyển động đều. Tìm vị trí và thời điểm người đi xe máy 
 đuổi kịp người đi xe đạp. 
 Câu 2: (5 điểm) 
 Một khối gỗ hình hộp chữ nhật, tiết diện đáy S = 200cm2, chiều cao 
 h = 45cm được thả trong nước sao cho khối gỗ thẳng đứng. Biết trọng lượng riêng 
 2 3
 của gỗ là d d (dn là trọng lượng riêng của nước, dn = 10000N/m ). Tính công 
 g3 n
 của lực để nhấc khối gỗ ra khỏi nước. Bỏ qua sự thay đổi của mực nước. 
 Câu 3: (5 điểm) 
 Một palăng có hai ròng rọc động được cấu tạo R3 
 như hình vẽ. Một vật có khối lượng 40kg được treo R2 
 vào ròng rọc R . Khối lượng của các ròng rọc nhỏ 
 1 F
 không đáng kể. R
 a) Lực kéo F phải bằng bao nhiêu để vật nặng R
 được kéo lên với vận tốc không đổi? 1 
 b) Chiếc xà chịu lực kéo xuống bằng bao nhiêu? 
 Câu 4: (5 điểm) 
 Hai gương phẳng G1 và G2 quay mặt phản xạ vào nhau và hợp với nhau một 
 góc 600. Một điểm sáng S nằm trong khoảng hai gương. 
 a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ qua G1, G2 rồi 
 quay trở lại S. 
 b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S. 
  Hết  
 UBND HUYỆN HÒA BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020-2021 
 (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) MÔN: VẬT LÍ 
 LỚP: 8 
 Thời gian: 150 phút 
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
 Câu 1: (5 điểm) 
 Gọi S1 là quãng đường người đi xe máy đi được: S1 = v1.t 0,5đ 
 S2 là quãng đường người đi xe đạp đi được: S2 = v2.t 0,5đ 
 Khi người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp: 
 S1 = S2 + S 1,0đ 
 v1.t = v2.t + S 0,25đ 
 ( v1 – v2 ).t = S 0,5đ 
 S 30
 t 1,25 (giờ) 0,75đ 
 v1 v 2 36 12
 Vì xe máy khởi hành lúc 08 giờ nên thời điểm gặp nhau là: 
 t’ = 8 + 1,25 = 9,25 (giờ) 0,75đ 
 Vị trí gặp nhau cách điểm xuất phát: 
 S1 = v1.t = 36.1,25 = 45 (km) 0,75đ 
 Câu 2: (5 điểm) 
  
 Các lực tác dụng lên khối gỗ: Trọng lực P (hướng xuống); lực đẩy Acsimet 
  F 
 FA (hướng lên) 0,5đ 
 Khi khối gỗ nổi trên mặt nước: P = FA 0,5đ 
 Với P = dg.S.h ; FA = dn.S.x (x là phần khối gỗ P 
 F
 chìm trong nước) 0,75đ A 
 Do đó: dg.S.h = dn.S.x 
 2
 d
 d n 2 2
 x g .h 3 .h .h .45 30(cm) 1,0đ 
 dn d n 3 3
 Khi nhấc khối gỗ ra khỏi nước một đoạn y (so với lúc ban đầu). Lực tác 
 dụng là: 
 F P FA d g .S.h d n .S(x y) 0,75đ 
 = dg.S.h – dn.S.x + dn.S.y 
 Mà dg.S.h – dn.S.x = 0 0,25đ Nên F = dn.S.y 0,5đ 
 Khi bắt đầu nhấc khối gỗ (y = 0) cho đến khi khối gỗ ra khỏi mặt nước 
(y = x) thì công của lực cần thực hiện là: 
 1 1 1
 A F.x d .S.x2 .10000.200.10 4 .(30.10 2 ) 2 9 (J) 0,75đ 
 2 2n 2
 Câu 3: (5 điểm) 
 Vật có khối lượng 40kg thì có trọng lượng P = 400N 0,5đ 
 a) Khi vật được kéo lên với vận tốc không đổi, đối với A B C 
ròng rọc R1, lực căng của sợi dây: 
 R3 f2 
 P f
 f 0,75đ 2 
 1 2 
 F R2 
 Đối với ròng rọc R2 , lực căng của sợi dây là: R f
 1 f1 
 f1 P R
 f 0,75đ 1 
 2 2 4
 P 400N
 Vậy lực kéo F f 100N 0,5đ 
 2 4 4
 b) Chiếc xà chịu ba lực tác dụng kéo xuống tại ba vị trí A, B, C 
 P
 Lực kéo xuống tại vị trí C: f f 0,5đ 
 C 1 2
 P
 Lực kéo xuống tại vị trí B: f f 0,5đ 
 B 2 4
 P
 Lực kéo xuống tại vị trí A: f F f 0,5đ 
 A 2 2
 Lực tổng cộng mà chiếc xà phải chịu: 
 fXCBA f f f 0,5đ 
 P P P 5P 5.400
 500N 0,5đ 
 2 4 2 4 4
 Câu 4: (5 điểm) 
 S
 Vẽ hình đúng, chính xác cho 0,5đ 1 
 G1 
 a) Lấy S1 đối xứng với S qua gương G1; 0,5đ 
 R 
 I
 Lấy S2 đối xứng với S qua gương G2. 0,5đ 
 S 
 Nối S1 và S2 cắt G1 tại I, cắt G2 tại J. 0,5đ K 
 Nối S, I, J, S ta được tia sáng cần vẽ. 0,5đ 
 O G2 
 J 
 S2 b) Góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S là góc ISR . Ta 
phải tính góc ISR . 0,25đ 
 Kẻ pháp tuyến tại I và J cắt nhau tại K. 0,25đ 
 Trong tứ giác IKJO có 2 góc vuông tại I và J; có góc O 600 . 0,25đ 
 Do đó góc còn lại K 1200 . 0,25đ 
 Trong tam giác IKJ có JIK IJK 600 . 0,25đ 
 Các cặp góc tới và góc phản xạ JIK SIK;IJK  SJK 0,25đ 
 JIK SIK IJK SJK 1200 . 0,25đ 
 Xét tam giác SJI có tổng 2 góc SIJ SJI 600 0,25đ 
 ISJ 600 ISR 120 0 0,5đ 
  Hết  
 Ghi chú: Học sinh có thể giải theo các cách khác, đúng đến đâu cho điểm 
đến đó. Điểm toàn bài không được làm tròn. 

File đính kèm:

  • pdfky_thi_chon_hsg_vong_huyen_mon_vat_li_8_nh_2020_2021_phong_g.pdf