Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 - Phiếu luyện tập Kết nối tri thức

docx 359 trang Phương Mai 02/11/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 - Phiếu luyện tập Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 - Phiếu luyện tập Kết nối tri thức

Tuyển tập bài tập Tiếng Việt 1 cả năm 2026-2027 - Phiếu luyện tập Kết nối tri thức
 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Chuồn chuồn bay thấp
 Chuồn chuồn bay thấp trên mặt ao. Bà bảo trời sắp mưa. Em chạy đi cất 
quần áo.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 chim yểng · tiếng hát · cái miệng · khiêng ghế · cái kiềng
 Có tiếng chứa vần yêng Có tiếng chứa vần iêng
 11111111 11111111
 11111111 11111111
Bài 3. Điền vần et, oet, iêc hoặc iêt (có dấu thanh) vào chỗ trống.
 a) Trời trở r............, em mặc áo ấm.
 b) Bé cười toe t............ khi được mẹ khen.
 c) Em đi dự bữa t............ sinh nhật bạn Hoa.
 d) Em v............ thư gửi bà ở quê.
Bài 4. Điền vần oao, oóc hoặc uênh vào chỗ trống.
 a) Mèo kêu ng............ ng............ đòi ăn.
 b) Trời nóng, bé mặc quần s............ cho mát.
 c) Bạn ấy hay h............ hoang, khoe mình giỏi nhất.
 306 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Cây nhãn của ông
 Ông trồng một cây nhãn ở góc vườn. Mùa hè, nhãn chín thành từng chùm trĩu cành. 
 Tán cây xoè rộng, che mát cả một khoảng sân. Chiều chiều, lũ trẻ ra gốc nhãn chơi bịt 
 mắt bắt dê.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Mùa hè, cây nhãn của ông có gì?
11111111111111111
11111111111111111
b) Chiều chiều, lũ trẻ ra gốc nhãn làm gì?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Nối mỗi tiếng với chữ cái đứng đầu tiếng đó.
 r d
 • •
 • • • • • •
 rau dừa rổ dép rùa dây
 307 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 xanh tốt lắc lư dẻo dai
 a) Nhờ mưa xuân, vườn rau ...................... hẳn lên.
 b) Chiếc thuyền nhỏ ...................... trên mặt sông.
 c) Sợi dây mây rất ......................, kéo mãi không đứt.
Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu.
a)
 vào chậu. Bà cây hoa trồng
11111111111111111
b)
 trên cành cây. Chim sâu con sâu tìm
11111111111111111
 308 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Hàng phi lao
 Ven biển có hàng phi lao xanh. Gió thổi, lá phi lao reo vi vu. Hàng cây đứng 
chắn gió cho làng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 trang sách · chợ quê · quả trứng · chạy nhảy · trẻ em · cái chậu
 Có tiếng bắt đầu bằng tr Có tiếng bắt đầu bằng ch
 11111111 11111111
 11111111 11111111
Bài 3. Viết từ ngữ gọi tên mỗi hình sau.
 1111 1111 1111 1111
 309 Biên soạn: GiaoAn.edu.vn 
TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 6 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Ôn tập
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn vần và từ ngữ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước vần viết đúng để hoàn thành câu.
 Con biết bắt chước tiếng người.
 A. iểng B. yểng C. yếng D. diểng
Bài 2. Điền vần oen, oet, ooc hoặc oao (có dấu thanh) vào chỗ trống.
 a) Thấy bạn, Mi nh............ cười rất tươi.
 b) Chú chuột kh............ một cái lỗ nhỏ ở chân tường.
 c) Anh Nam mặc áo phông, quần s............ đi đá bóng.
 d) Em bé sợ ng............ ộp nên không dám ra sân tối.
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ 
ngữ vào ô ly.
 nhoẻn khoét ngoe khoẻ
 • • • •
 • • • •
 nguẩy khoắn cười lỗ
11111111111111111
11111111111111111
Bài 4. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 xuềnh xoàng · trống huếch · chuệnh choạng
 nguệch ngoạc · huênh hoang · xuệch xoạc
 Có tiếng chứa vần uênh Có tiếng chứa vần uêch
 11111111 11111111
 11111111 11111111
 310

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_bai_tap_tieng_viet_1_ca_nam_2026_2027_phieu_luyen.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar