Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc

- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng. Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ. Nhìn hình minh họa, phát âm tự tìm ược tiếng có thanh hỏi, thanh nặng. Đọc đúng bài tập đọc. Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con)

Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, cây cối.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

docx 21 trang Võ Tòng 31/03/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc

Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc
 TUẦN 2 Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2023
 TIẾNG VIỆT
 BÀI 4: o, ô (2 Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết các âm và chữ cái o, ô ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có o, ô với các 
mô hình “âm đầu + âm chính”: co, cô. Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự 
phát hiện được tiếng có âm o, âm ô; tìm được o, ô trong bộ chữ. Viết đúng các chữ 
o và ô và tiếng co, cô.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 1
1. Khởi động : - Kiểm tra bài cũ:
+ GV mời HS đọc, viết a, c
+ GV nhận xét - HS đọc, viết bảng con
- Giới thiệu bài: -HS lắng nghe, phát âm theo
2. Các hoạt động chủ yếu.
HĐ 1. Khám phá
a. Dạy âm o, chữ o.
- GV đưa lên màn hình- hình ảnh HS kéo co - HS quan sát
- Đây là trò chơi gì? - Đây là trò chơi kéo co
- GV chỉ tiếng co - HS nhận biết c, o = co
- GV nhận xét - HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: co
- GV chỉ tiếng co và mô hình tiếng co - HS quan sát
 co
 c o
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào? - HS trả lời nối tiếp
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể - Quan sát và cùng làm với GV
hiện động tác tay:
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với tốc độ - HS làm và phát âm 
nhanh dần: cờ-o-co. -HS+ TT: : cờ- o-co, co
b. Dạy âm ô, chữ ô: Tương tự
 Tiết 2
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì? - Chữ o và chữ ô
-Lấy 2 chữ đó -HS sử dụng Bộ ĐD
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng co, cô
- GV chỉ mô hình tiếng co, cô - HS đánh vần, đọc trơn 
HĐ 2. Luyện tập
2.1. MRVT. (BT2: vừa nói tiếng có âm o vừa vỗ tay.)
- GV nêu yêu cầu: - HS lắng nghe
- GV chỉ từng hình - HS + TT lần lượt nói tên từng con 
 cò, thỏ, dê, nho, mỏ, gà, cò.
 1 - Cho HS làm bài trong vở Bài tập - HS làm cá nhân 
- Tìm tiếng có âm o.
+ GV làm mẫu: chỉ hình cò (dê) - HS nói to và vỗ tay (không vỗ tay )
- Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình - HS báo cáo theo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình, bất kì - HS báo cáo cá nhân
- GV chỉ từng hình . - TT nói to tiếng có âm o, ....
-Y/cầu HS tìm 3 tiếng có âm - HS nói (bọ, xò, bò,...)
2.2. MRVT. (BT3: Tìm tiếng có âm ô.)
- GV nêu yêu cầu bài - HS theo dõi
- GV chỉ từng hình. - HS lần lượt nói tên từng con vật: hổ, 
 ổ, rổ, dế, hồ, xô.
 - TT: (nói + vỗ tay, nói không vỗ tay)
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập - HS làm cá nhân 
- GV chỉ từng hình -HS báo cáo kết quả theo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình bất kì - HS báo cáo cá nhân
- GV chỉ từng hình - TT nói to tiếng có âm ô, nói thầm ....
- Y/cầu sinh tìm 3 tiếng có âm ô - ô, bố, cỗ...
2.3. Tìm chữ o, chữ ô (Bài tập 5)
a) Giới thiệu chữ o, chữ ô
- GV giới thiệu chữ o, ô - Lắng nghe và quan sát
- GV giới thiệu chữ O, chữ Ô in hoa 
b. Tìm chữ o, chữ ô trong bộ chữ
- GV đưa hình minh họa BT 5 và giới thiệu tình - HS lắng nghe
huống rồi yêu cầu HS tìm chữ o trong bộ chữ - HS làm cá nhân (cài bảng)
- GV kiểm tra nhận xét - HS giơ bảng 
* GV cho HS tìm chữ ô:tương tự * Làm bài cá nhân
* Làm bài tập 5 VBT
2.4. Tập viết (Bảng con – BT 6)
- GV cho cả lớp đọc lại 2 trang vừa học - HS đọc
- Yêu cầu HS lấy bảng con. - HS lấy bảng, phấn 
- GV g/thiệu mẫu chữ viết thường o, ô cỡ vừa. - HS theo dõi, đọc
- GV viết mẫu + hướng dẫn quy trình viết : - HS theo dõi
+ Chữ o: (ô, co, cô) 
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con - HS viết từ 2-3 lần.
- GV nhận xét - HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
 - HS khác nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
- KK HS tập viết chữ o, ô trên bảng con
 Chiều thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2023
 2 TIẾNG VIỆT
 BÀI 5: cỏ, cọ (2 Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng. Biết đánh vần tiếng có 
mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ. Nhìn hình minh họa, phát âm tự tìm 
ược tiếng có thanh hỏi, thanh nặng. Đọc đúng bài tập đọc. Viết đúng các tiếng cỏ, 
cọ (trên bảng con)
Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, cây cối.
 Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động: KTBC - Hát
+ GV viết lên bảng các chữ o, ô và tiếng co, cô - 2 - 3 HS đọc + TT
 - HS nhận xét
- Giới thiệu bài -HS lắng nghe, nhắc lại
2. Các hoạt động chủ yếu. 
HĐ1: Khám phá 
2.1 Dạy tiếng cà
- GV đưa tranh bụi cỏ lên màn hình. - HS quan sát màn hình
- Đây là cây gì? - HS : Đây là bụi cỏ.
- GV viết lên bảng tiếng cỏ - HS nhận biết tiếng cỏ
- GV chỉ tiếng cỏ - HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: cỏ
* Phân tích
+ GV che dấu hỏi ở tiếng cỏ rồi hỏi: Ai đọc được - HS đọc: co
tiếng này?
- GV chỉ vào chữ cỏ, nói đây là một tiếng mới. - Có thêm dấu trên đầu
So với tiếng co thì tiếng này có gì khác?
- Đó là dấu hỏi chỉ thanh hỏi
- GV đọc : cỏ - HS cá nhân – cả lớp : cỏ
- GV chỉ tiếng cỏ : Tiếng cỏ gồm có những âm - HS phân tích
nào? Thanh nào? - HS cả lớp nhắc lại
* Đánh vần.
- Đánh vần tiếng cỏ? - co-hỏi-cỏ
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể - HS làm và phát âm cùng GV 
hiện động tác tay:
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với tốc độ - Cá nhân, tổ , TT: nối tiếp nhau 
nhanh dần: co-hỏi-cỏ đánh vần: co-hỏi-cỏ
- GV giới thiệu mô hình tiếng cỏ, đánh vần gộp - Lắng nghe
 cỏ - HS (cá nhân, tổ, cả lớp) : c-o-
 c-o-co-hỏi-cỏ
 c ỏ co-hỏi-cỏ.
2.1 Dạy tiếng cọ: tương tự
* Củng cố: 
- Các em vừa học dấu mới .gì? Lấy dấu thanh. - Dấu huyền, dấu sắc (Bộ DD)
- Các em vừa học các tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng cỏ, cọ
- GV chỉ mô hình tiếng cỏ, cọ - HS đánh vần, đọc trơn 
3. HĐ 2: Luyện tập 
 3 3.1. MRVT. (BT3: Đố em: Tiếng nào có thanh hỏi?)
- GV nêu yêu cầu của bài tập : - Học sinh lắng nghe
b. Nói tên sự vật -HS q/s màn hình
- GV chỉ từng hình - HS nói tên từng con vật: hổ, 
 mỏ, thỏ, bảng, võng, bò
- GV chỉ bất kì. - HS lần lượt nói một vài vòng
- Báo cáo kết quả. - Báo cáo kết quả theo nhóm đôi.
 - HS báo cáo cá nhân
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập - HS cả lớp nối hình .... 
- Tìm 3 tiếng có thanh hỏi - HS nói (tỏi, sỏi, mỏi,...)
3.2. MRVT. (BT3: Tìm tiếng có thanh nặng)
- GV nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh lắng nghe 
- GV chỉ từng hình theo thứ tự (bất kì) - HS lần lượt nói tên từng con 
 vật: ngựa, chuột, vẹt, quạt, 
 chuối, vịt.
- Báo cáo kết quả: (theo thứ tự, bất kì) -HS báo cáo theo nhóm đôi.
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập - HS làm việc cá nhân.
- Tm 3 tiếng có thanh nặng - HS nói (lợn, cặp, điện thoại,...)
3.4. Tập đọc
a. Luyện đọc từ ngữ.
- GV trình chiếu tranh trên ti vi - HS quan sát.
- GV giới thiệu: Bài đọc nói về các con vật, sự - Theo dõi
vật. Các em cùng xem đó là những gì?
- GV hướng dẫn học sinh đọc từ dưới mỗi hình: - HS đánh vần (hoặc đọc trơn)
+ GV chỉ hình 1 hỏi : Gà trống đang làm gì + Gà trống đang gáy : ò...ó...o
+ GV chỉ chữ : ò...ó...o + HS đọc (cá nhân – lớp) 
*Thực hiện tương tự với các tranh còn lại
+ GV: Cái cổ của con hươu cao cổ rất dài. Nó + ....cổ của con hươu cao cổ
giúp cho hươu ăn được những chiếc lá rất cao + HS lắng nghe.
trên ngọn cây.
+ GV chỉ chữ. + HS đọc (cá nhân – lớp)
b. Giáo viên đọc mẫu: - HS nghe
c. Thi đọc cả bài.
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc theo cặp. - Thi đọc cả bài theo cặp
- GV nhận xét -HS nhận xét
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc theo tổ. - Các tổ lên thi đọc cả bài
-L/đọc 4 chữ học trong tuần: cỏ, cọ, cổ, cộ.
2.4. Tập viết (Bảng con – BT 5)
a. Viết : cỏ, cọ, cổ, cộ
- Chuẩn bị. - HS lấy bảng, phấn.
- Làm mẫu.
- GV giới thiệu dấu hỏi và dấu nặng. - HS theo dõi
- GV mẫu + hướng dẫn quy trình viết : - HS theo dõi
+ Dấu hỏi ,dấu nặng 
+ Tiếng cỏ, cọ, cổ, cộ
 4 - Thực hành viết - HS viết trên khoảng không
 - HS viết bảng con “cỏ, cọ” (2 
 lần.) cổ, cộ (3 lần)
d. Báo cáo kết quả - HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- GV yêu cầu HS giơ bảng con - 3-4 HS giới thiệu bài trước lớp
- GV nhận xét - HS khác nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- Xem trước bài 6; KK HS tập viết cỏ, cọ, cổ, cộ trên bảng con.
 TOÁN
 Bài: Các số 1, 2, 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và 
lập luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương 
ứng; năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số 
lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh..
-Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 3. Thông qua đó, HS nhận biết 
được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 1, 2, 3.
- Đọc, viết được các số 1, 2, 3. Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3.
HS tích cực tham gia tiết học, hứng thú, chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 *HĐ 1. Khởi động. 
 - GV cho HS quan sát tranh tìm số lượng -HS làm việc nhóm đôi
 các sự vật trong tranh.
 - Giáo viên nhận xét chung - Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
 *HĐ 2. Hình thành kiến thức.
 1. Hình thành các số 1, 2, 3
 * Quan sát
 - Y/cầu HS đếm số con vật và số chấm tròn - HS đếm số con mèo và số chấm 
 ở dòng thứ nhất của khung kiến thức. tròn 
 - Có mấy con mèo? Mấy chấm tròn?
 - Vậy ta có số mấy?
 - GV giới thiệu số 1
 Tương tự với số 2,3
 * Nhận biết số 1, 2, 3
 - GV yêu cầu học sinh lấy ra 1 (2,3)que - HS lấy 1 que tính rồi đếm : 1,...
 tính rồi đếm số que tính lấy ra.
 - Giáo viên vỗ tay 2 (3,1) cái yêu cầu học - HS lấy thẻ có ghi số 2,....
 sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng 
 2. Viết các số 1, 2, 3
 - GV viết mẫu, h/dẫn cách viết số 1 (2,3) -HS quan sát, luyện viết
 - GV cho học sinh viết bảng con
 5 - GV cho học sinh viết các số 1, 2, 3 - HS viết cá nhân
 * GV sửa lỗi sai . - HS lắng nghe
 *HĐ3. Thực hành luyện tập.
 Bài 1. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập -HS lắng nghe
 - GV cho học sinh làm việc cá nhân -HS đếm miệng
 - Báo cáo kết quả -HS nói bạn, HS khác n/xét
 Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
 - GV hướng dẫn HS làm mẫu
 + Hình 1 có mấy chấm tròn? + Có 1 chấm tròn
 + 1 chấm tròn ghi số mấy? + Ghi số 1
 -Y/cầu HS lấy số số chấm tròn hình 2 để + HS thực hành và kiểm tra bạn 
 bên trái, lấy số chấm tròn hình 3 để bên bên cạnh
 phải
 + Nhận xét, tuyên dương.
 Bài 3. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - HS lắng nghe
 - Thực hiện tương tự bài 1 -Thực hiện theo yêu cầu của GV
 - Cho học sinh thi đếm 1-3 và 3-1
 - GV cùng HS nhận xét tuyên dương
 *HĐ4. Vận dụng
 Bài 4. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
 - GV cho học sinh làm việc nhóm đôi - HS thực hiện
 - GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp - Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
 - GV cùng học sinh nhận xét
 3. Củng cố, dặn dò
 - Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được điều gì?
 - Từ ngữ toán học nào em cần chú ý.
 Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
 TẬP VIẾT
 SAU BÀI 4, 5 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
- Tô đúng, viết đúng các chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ – chữ viết thường 
cỡ vừa đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa 
các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
 - Rèn tính cẩn thận, óc thẩm mỹ, tự giải quyết vấn đề 
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động: KTBC
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 4, 5 - 2 HS đọc - HS khác nhận xét
- Giới thiệu bài: tô và tập viết các chữ o, ô các -HS lắng nghe
tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ.
 6 2. Các hoạt động chủ yếu.
 HĐ: Khám phá và luyện tập 
 a. Đọc chữ o, co, ô, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ
 - GV đưa màn hình các chữ, tiếng và số cần viết. - HS quan sát
 - GV yêu cầu học sinh đọc - HS đọc (TT-nhóm-cá nhân) 
 - GV nhận xét
 b. Tập tô, tập viết : o, co, ô, cô
 - Gọi học sinh đọc o, co, ô, cô - 2 HS đọc
 - Y/cầu HS nói cách viết tiếng o, co, ô, cô. - 2 HS nói cách viết
 - GV viết mẫu lần lượt + hướng dẫn: - HS theo dõi.
 - Luyện tô, viết các chữ ơ, cờ, d, da - HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
 - GV theo dõi, hỗ trợ HS
 b. Tập tô, tập viết : cỏ, cọ, cổ, cộ
 - Gọi học sinh đọc cỏ, cọ, cổ, cộ - 2 HS đọc
 - Nêu cách viết tiếng cỏ, cọ, cổ, cộ - 3 HS nói cách viết:
 - GV viết mẫu + hướng dẫn: - HS theo dõi, viết tay không, 
 - Luyện tô, viết các chữ cỏ, cọ, cổ, cộ bảng. 
 - GV theo dõi, hỗ trợ HS - HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
 3. Hoạt động nối tiếp
 - GV nhận xét, đánh giá tiết học.
 - Luyện viết lại các chữ và số hôm nay được học, xem trước bài 6
 ______________________________________
 LUYỆN TIẾNG VIỆT
 Luyện đọc, viết: o, ô 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 -Tìm được o, ô trong bộ chữ. Viết đúng các chữ o và ô và tiếng co, cô.
 vận dụng những điều đã học vào thực tế.
 II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động ::
+ HS đưa bộ chữ cái ra, tìm và đặt lên bàn chữ cái 
o,ô - HS đọc
+ GV nhận xét
2. Khmas phá
GV viết lên bảng: co, cô
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào? - HS trả lời nối tiếp
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể hiện - Quan sát và cùng làm với GV
động tác tay:
- GV cùng học sinh đánh vần lại - HS làm và phát âm 
 -HS : cờ- o-co, co
HĐ 2. Luyện tập
2.1. MRVT. Cho HS tìm và nói tiếng có 
 7 chứa âm, o, âm ô
2.4. Tập viết (Bảng con)
- Yêu cầu HS lấy bảng con. - HS lấy bảng, phấn 
- GV viết mẫu chữ viết thường o, ô cỡ vừa. - HS theo dõi, đọc
- GV viết mẫu + hướng dẫn quy trình viết : - HS theo dõi
+ Chữ o: (ô, co, cô) 
- Cho HS viết bảng con
 - HS viết từ 2-3 lần.
- GV nhận xét - HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
 - HS khác nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
 TOÁN
 CÁC SỐ 4, 5, 6
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận biết 
 được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6. Đọc, viết được các số 4, 5, 
 6. Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
 HS tích cực tham gia tiết học, hứng thú, chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ học tập
 II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
 1. Khởi động. 
 - GV cho HS quan sát tranh trang 12 SGK - HS làm việc nhóm đôi: 
 - GV theo dõi, giúp đỡ học sinh ( 4 bông hoa, 5 con vịt, 6 quả táo)
 - Chia sẻ trước lớp Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
 - Giáo viên nhận xét chung
 2. Hình thành kiến thức. (Máy tính+Ti vi) HS quan sát màn hình ti vi
 2.1. Hình thành các số 4, 5, 6.
 * Quan sát
 - GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm - HS đếm số con mèo và số chấm 
 tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức. tròn 
 - Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn? - Có 4 con mèo, 4 chấm tròn
 - Vậy ta có số mấy? - Ta có số 4.
 - GV giới thiệu số 4 - HS quan sát, nhắc lại
 Tương tự với các số 5,6
 * Nhận biết số 4, 5, 6. Sử dụng Bộ đồ dùng
 - GV yêu cầu học sinh lấy ra 4 (5, 6) que tính - HS làm việc cá nhân lấy 4 (5,6) 
 rồi đếm số que tính lấy ra. que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4 (5,6)
 - GV vỗ tay 6 (4,5) cái yêu cầu HS lấy thẻ có - HS làm việc cá nhân lấy thẻ có 
 ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay ghi số 6 (4,5)
 2. Viết các số 4, 5, 6.
 * Viết số 4
 8 - GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết : - Học sinh theo dõi và quan sát
 + Số 4 cao: 4 li, gồm 3 nét...
 - GV cho HS viết bảng con - HS tập viết số 4
 * Viết số 5,6: tương tự
 3.Thực hành luyện tập. HS q/sát ti vi + SGK
 Bài 1. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - 2-3 HS nhắc lại yêu cầu bài
 - Y/cầu HS làm việc cá nhân - HS đếm SL mỗi loại trong hình
 - Báo cáo kết quả. - HS làm việc nhóm đôi :
 - GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
 Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu) HS sử dụng Bộ đồ dùng
 - GV hướng dẫn HS làm mẫu
 + Quan sát hình ghi số mấy? +Ghi số 3
 + Lấy mấy ô vuông? + Có 3 ô vuông
 - Tự thực hành tiếp với các hình còn lại + HS làm việc cá nhân
 + Chia sẻ sản phẩm . - HS báo cáo trong nhóm 2
 Bài 3. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
 - GV cho học sinh làm bài cá nhân - HS đếm các khối lập phương rồi 
 đọc số tương ứng.
 - GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-6 và 6-1 - HS thi đếm từ 1 -6 và từ 6 -1
 - GV cùng HS nhận xét tuyên dương
 4. Vận dụng
 Bài 4. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
 - GV cho học sinh làm việc nhóm đôi - HS đếm và nêu SL các đồ vật.
 - Chia sẻ trước lớp - Nhóm 2: (4 cái nồi, 5 cái ly, 6 
 - GV cùng học sinh nhận xét quả thanh long, 4 cái đĩa)
 5. Củng cố, dặn dò
 - Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được điều gì?
 - Từ ngữ toán học nào em cần chú ý.
 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
 BÀI 2. NGÔI NHÀ CỦA EM ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nói được địa chỉ nhà ở của mình.
- Nêu được một số đặc điểm về nhà ở và quang cảnh xung quanh nhà ở.
- Liệt kê được 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Nêu được sự cần thiết phải sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp.
- Đặt được các câu hỏi tìm hiểu về 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về nhà ở và đồ dùng trong gia đình.
Tự giác tham gia việc phù hợp để giữ nhà cửa ngăn nắp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 1
1. Khởi động (3 phút)
 9 - Ổn định: GV cho HS nghe và hát theo lời một bài - Hát
hát: Ngôi nhà của tôi. - HS chia sẻ theo nhóm
- Cho HS nói cho nhau nghe về địa chỉ nhà của mình. - Lắng nghe
- Giới thiệu bài
2. Các hoạt động chủ yếu. (35 phút)
Hoạt động 1. Tìm hiểu 1 số dạng nhà ở.
* Cách tiến hành:
Bước 1. Làm việc theo cặp.
- GV chiếu 5 bức tranh ở trang 12, 13 (SGK). - HS quan sát, trao đổi 
- Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi: chia sẻ với nhau.
+ Nói 1 số đặc điểm về nhà ở và quang cảnh xung H1: Nhà 1 tầng, có vườn, 
quanh nhà ở trong từng hình. có bếp riêng
+ Nhà bạn gần giống nhà nào trong các hình này. H2: Nhà 2,3 tầng liền kề
 H3: Nhà nổi, xung quanh 
 là nước.
 H4. Nhà sàn
 H5: Nhà chung cư
Bước 2. Làm việc cả lớp - Đại diện một số cặp lên 
- GV cho từng nhóm báo cáo kết quả làm trình bày kết quả
việc của mình. trước lớp.
- GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét nhóm bạn
* GV kết luận hoàn thiện các câu trả lời.
Hoạt động 2. Giới thiệu về nhà ở và quang cảnh HS chuẩn bị ảnh chụp nhà 
xung quanh nhà ở. mình.
Bước 1. Làm việc theo cặp.
- Y/C các thành viên trong cặp giới thiệu cho nhau 2 HS /cặp
nghe về nhà ở và quang cảnh xung quanh nhà ở của - HS giới thiệu với bạn 
mình.
- GV HD các nhóm làm việc: 1 bạn hỏi một bạn trả lời 
về gia đình qua các câu hỏi:
+ Nhà bạn là nhà một tầng hay nhiều tầng hay căn hộ + HS thay nhau hỏi và trả 
trong khu tập thể, chung cư... lời
+ Xung quanh nhà bạn có những gì?
Bước 2: Làm việc cá nhân.
- GV yêu cầu học sinh vẽ ngôi nhà của mình.
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh. - HS vẽ và tô màu ngôi 
Bước 3: Làm việc cả lớp nhà của mình vào tranh
- GV cho HS lên trình bày KQ làm việc ở bước 1, 2. - 1 số HS dán tranh vẽ 
 ngôi nhà của mình lên 
 bản, giới thiệu ..
- GV kết hợp với HS nhận xét phần giới thiệu - HS khác nhận xét 
 Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023
 10 TIẾNG VIỆT
 BÀI 6: ơ, d (2 Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết các âm và chữ cái ơ, d ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ơ, d với các 
mô hình “âm đầu + âm chính” ; “âm đầu + âm chính + thanh”.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm ơ, âm d
- Biết viết trên bảng con các chữ ơ và d và tiếng cờ, da.
Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.,vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 1
1. Khởi động : KTBC
+ GV gọi học đọc các chữ cỏ, cọ - 2 HS đọc bài 
 HS khác nhận xét
- Giới thiệu bài - HS lắng nghe
2. Các hoạt động chủ yếu.
HĐ1. Khám phá
2.1. Dạy âm ơ, chữ ơ
- GV trình chiếu: lá cờ - HS quan sát
- Đây là cái gì? - HS : Đây là lá cờ
- GV ghi chữ cờ - HS nhận biết c, ơ, dấu huyền 
 = cờ
- GV nhận xét - HS đọc cá nhân-tổ-TT:cờ
* Phân tích
- GV viết bảng mô hình chữ cờ - Theo dõi
- GV chỉ tiếng cờ và mô hình tiếng cờ
 cờ
 c ờ
- GV hỏi: Tiếng cờ gồm những âm nào? - HS trả lời 
* Đánh vần.
- GV yêu cầu HS đánh vần kết hợp tay - Cá nhân, tổ nối tiếp nhau 
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với tốc độ đánh vần: cơ-huyền-cờ
nhanh dần: cơ-huyền-cờ - Cả lớp đánh vần: cơ-huyền-
 cờ
2.2. Dạy âm d, chữ d: tương tự
* Củng cố: 
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì? - Chữ ơ và chữ d, gài bảng
- Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng cờ, da
- GV chỉ mô hình tiếng cờ, da - HS đánh vần, đọc trơn 
 Tiết 2
2. HĐ : Luyện tập
2.1. MRVT. (BT2: Tiếng nào có âm ).
- GV nêu yêu cầu của bài tập. - Học sinh lắng nghe 
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự - Cá nhân + TT: nơ, chợ, rổ, ...
 11 - Thực hành (vở Bài tập) - HS làm việc cá nhân 
Tìm tiếng có âm ơ.
+ GV chỉ hình nơ (xe). - HS nói tên sự vật.
- Báo cáo kết quả. - nhóm đôi, cá nhân, TT
- Tìm 3 tiếng có âm ơ - HS nói (bờ, tờ, chở,...)
2.2. MRVT. (Bài tập 3: Tìm tiếng có âm d) 
Thực hiện tương tự ở trên
* Củng cố: 
+ Các em vừa học 2 chữ mới là chữ gì? - Chữ ơ và chữ d
+ Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng cờ, da 
- Y/c Hs ghép tiếng cờ, da - HS ghép bảng cài tiếng cờ, 
- GV cùng HS nhận xét. da
2.4. Tập đọc
a. Luyện đọc từ ngữ.
- GV trình chiếu hình ảnh của bài Tập đọc.
- GV hướng dẫn học sinh đọc từ dưới nỗi hình: - HS đánh vần (hoặc đọc trơn)
+ Giải nghĩa: cá cờ-loài cá nhỏ, vây và vẩy có nhiều sắc màu đẹp như cờ ngũ sắc.
+ Hình trong bài là da của cá da trơn.
+ Cổ cò rất đặc biệt vì nó rất dài.
- Luyện đọc - HS đọc cá nhân
- GV đọc mẫu 1 lần : cờ, cá cờ, da cá, cổ cò. - HS nghe
- GV t/chức cho HS thi đọc theo cặp, tổ, cá nhân. - HS thực hiện
- Luyện đọc dưới chân trang 16 * TT đọc 
2.4. Tập viết (Bảng con – BT 5)
*Viết : ơ, d - HS lấy bảng, phấn
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ơ, d cỡ vừa. - HS theo dõi
- GV viết mẫu + hướng dẫn quy trình viết : - HS theo dõi
*. Viết cờ, da
- GV treo bảng chữ: cờ, da -HS đọc
- Nêu cách viết tiếng cờ (da). - HS nêu
- Thực hành viết - HS viết trên không+bảng con
* Báo cáo kết quả - HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- GV nhận xét - 3-4 HS g/thiệu bài trước lớp
 - HS khác nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- Xem trước bài 7; KK HS tập viết chữ ơ, d trên bảng con
 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
 BÀI 2. NGÔI NHÀ CỦA EM ( Tiết 2 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 12 - Nói được địa chỉ nhà ở của mình.
- Nêu được một số đặc điểm về nhà ở và quang cảnh xung quanh nhà ở.
- Liệt kê được 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Nêu được sự cần thiết phải sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp.
- Đặt được các câu hỏi tìm hiểu về 1 số đồ dùng trong gia đình.
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về nhà ở và đồ dùng trong gia đình.
- Tự giác tham gia việc phù hợp để giữ nhà cửa ngăn nắp.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 2
2. Hoạt động khám phá -Hs lập nhóm 4
HĐ 3. Tìm hiểu đồ dùng trong nhà.
Bước 1. Làm việc theo nhóm 4.
- GV trình chiếu lên các hình ở trang 14-17 SGK.
- Y/C các nhóm quan sát và trả lời các câu hỏi gợi ý: - Các thành viên quan sát 
 chia sẻ thống nhất
+ Các hình thể hiện những phòng nào trong nhà ở? + Phòng khách, phòng ngủ, 
 nhà bếp,...
+ Kể tên một số đồ dùng có trong mỗi hình. + Bàn ghế, tủ, ti vi, tranh,...
+ Chúng được dùng để làm gì?
Bước 2. Làm việc cả lớp - Lần lượt đại diện các nhóm 
- GV cho đại diện các nhóm lên chia sẻ kết quả thảo lên chia sẻ kết quả thảo luận 
luận. của nhóm.
- GV cùng HS theo dõi, bổ sung - HS nhận xét nhóm bạn
2. Hoạt động luyện tập và vận dụng - HS làm câu 3 của Bài 2 
HĐ 4. Tìm hiểu đồ dùng trong nhà em.
Bước 1. Làm việc cá nhân
- GV h/dẫn cách làm việc và đưa ra các CH gợi ý.
+ Nhà em có mấy phòng?
+ Trong từng phòng có những đồ dùng gì?
Bước 2. Làm việc cả lớp
- GV mời một vài bạn lên chia sẻ trước lớp. - Lần lượt HS lên giới thiệu 
(KKHS kết hợp ảnh chụp các phòng - có đồ dùng trước lớp về các phòng và đồ 
trong gia đình mình) dùng trong căn phòng của 
 gia đình mình.
- GV nhận xét trình bày của các bạn. HS khác nhận xét
Hoạt động 5. Trò chơi : Đồ dùng gì?
Bước 1. Hướng dẫn cách chơi.
- GV hướng dẫn cách chơi:
+ Một HS lên bảng, GV dán 1 tranh vẽ đồ dùng sau lưng HS và HS đứng quay lưng 
xuống lớp để các bạn nhìn thấy tranh.
+ HS đó đặt tối đa ba câu hỏi về đồ dùng trong tranh cho các bạn ở dưới lớp để đoán 
được đồ dùng đó.
 13 + Dựa vào các câu trả lời của các bạn để đoán đồ dùng vẽ tranh là đồ dùng gì?
Bước 2. Tổ chức chơi trò chơi.
- GV gọi 1 số HS lên chơi - HS lên chơi, mỗi em đoán 1 
 đồ dùng khác nhau
- Y/ầu HS dưới lớp lắng nghe và TL các CH. - Lắng nghe
Bước 3. Nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét tuyên dương, khen thưởng sau mỗi lần chơi.
- GV nhận xét về cách đặt câu hỏi của HS.
3. Hoạt động nối tiếp.
- Tiết học hôm nay em đượclàm những việc gì? Em biết thêm những gì?
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà cùng người thân làm công việc nhà.
 Chiều thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2023 
 TIẾNG VIỆT
 BÀI 7: đ, e ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết các âm và chữ cái đ, e ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có đ, e với các 
mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”. Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự 
phát hiện được tiếng có âm đ, âm e; đọc đúng bài tập đọc
Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên,vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 1
1. Khởi động : KTBC
+ GV gọi học đọc các chữ cờ, da - 2 HS đọc bài, HS # nhận xét
- Giới thiệu bài - HS lắng nghe
2. Các hoạt động chủ yếu. 
HĐ1. Khám phá
* Dạy âm đ, e
- Giáo viên trình chiếu hình ảnh cái đe của thợ - HS quan sát
rèn.
+ Đây là cái gì? - HS : Đây là cái đe
- GV giới thiệu về cái đe: 
- GV viết bảng chữ đe và mô hình chữ đe
- GV chỉ tiếng đe và mô hình tiếng đe - Theo dõi
 đe
 đ e
- GV hỏi: Tiếng đe gồm những âm nào? - HS trả lời nối tiếp
* Đánh vần: GV h/dẫn cả lớp vừa nói vừa thể - Quan sát và cùng làm với GV
hiện động tác tay: - Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh 
 vần: đờ-e-đe 
 - Cả lớp đánh vần: đờ-e-đe
* Củng cố: 
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì? - Chữ đ và chữ e
 14 - Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì? - Tiếng đe
- GV chỉ mô hình tiếng đe - HS đánh vần, đọc trơn : 
2. HĐ : Luyện tập
2.1. MRVT. (BT2: Tiếng nào có âm đ (đờ)
- GV nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh lắng nghe.
- GV chỉ từng hình -Cá nhân + TT lần lượt nói tên 
 từng con vật: đèn, đỗ, đàn, đá
- Thực hành trong vở Bài tập - HS làm việc cá nhân
- Tìm tiếng có âm đ (đờ).
- GV làm mẫu:
+ GV chỉ hình đèn . - HS nói to đèn 
+ GV chỉ hình ngỗng . - HS nói thầm ngỗng 
* Nếu HS không phát hiện ra tiếng có âm đ thì 
GV phát âm thật chậm, kéo dài để giúp HS.
- Báo cáo kết quả. - HS báo cáo cá nhân, TT
- Tìm 3 tiếng có âm đ - HS nói (đo, đồ, đào, đánh,...)
2.2. MRVT. (Bài tập 3: Tìm tiếng có âm e) 
- GV nêu yêu cầu bài - HS theo dõi
- GV chỉ từng hình - Cá nhân, TT nêu: ve, me, sẻ, 
 xe, dứa, tre
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập - HS làm cá nhân 
c. Báo cáo kết quả. - HS báo cáo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình mời -TT báo cáo
- Tìm 3 tiếng có âm e - HS nói (bé, chè, vẽ...)
* Củng cố: 
- Hôm nay các em được học những chữ nào mới? - Chữ đ, chữ e, tiếng đe
Âm nào mới?
- Y/c Hs ghép tiếng đe - HS ghép bảng cài tiếng đe
- GV cùng HS nhận xét.
 Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2023
 TIẾNG VIỆT
 BÀI 7: đ, e ( Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng và chữ số: đ, e, đe, 0, 1.
Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên,vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Tiết 2
2.4. Tập đọc
- Luyện đọc từ ngữ.
- GV hướng dẫn học sinh đọc từ dưới nỗi hình: - HS đánh vần (hoặc đọc trơn)
+ GV đưa chữ lần lượt dưới từng hình - HS đọc (cá nhân – lớp): đa, 
 15 đò,đố, đổ, dẻ
+ Giới thiệu về cây đa: 
+ Giải nghĩa từ “con đò”, “hạt dẻ”
- GV đọc mẫu 1 lần : đa, đò, đố, đổ, dẻ - HS nghe
- Thi đọc cả bài.
- Thi đọc theo cặp, tổ, cá nhân. - HS thi đọc cả bài theo yêu cầu
- GV cùng học sinh nhận xét
* Đọc lại bài 7(dưới chân trang 18). * Cả lớp nhìn SGK.
- Tập viết (Bảng con – BT 5)+ Viết : đ, e, đe
- Chuẩn bị. - HS lấy bảng, phấn theo
- Hướng dẫn.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường đ, e cỡ vừa. - HS theo dõi, đọc
- GV viết mẫu từng chữ + h/dẫn quy trình viết : - HS theo dõi
- Thực hành viết
- Cho HS viết trên không + bảng con - HS trên không + bảng (2lần.)
- Báo cáo kết quả - HS giơ bảng
- GV nhận xét - HS khác nhận xét
- Hướng dẫn viết chữ đe: tương tự
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- Xem trước bài 8, KK HS tập viết chữ đ, e trên bảng con
 TẬP VIẾT
 SAU BÀI 6,7 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tô, viết đúng các chữ ơ, d, đ, e, các tiếng cờ, da, đe – chữ thường cỡ vừa đúng 
kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ 
theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
- Tô viết đúng các chữ số: 0, 1.
Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động: KTBC
+ GV gọi đọc các chữ đã học ở bài 6, 7 - 2 HS đọc 
+ GV nhận xét bài đọc - HS khác nhận xét
- Giới thiệu bài:
2. Các hoạt động chủ yếu
HĐ: Khám phá và luyện tập
a. Đọc chữ ơ, d, đ, e, cờ, da, đe, 0, 1
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng và số cần viết. - HS quan sát
- GV yêu cầu học sinh đọc - HS đọc (TT-nhóm-cá nhân).
 - GV nhận xét
b. Tập tô, tập viết : ơ, cờ, d, da - 2 HS đọc
 - Gọi học sinh đọc ơ, cờ, d, da
- Yêu cầu HS nói cách viết tiếng ơ, cờ, d, da. - 2 HS nói cách viết
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa - HS theo dõi
 16 hướng dẫn:
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ ơ, -HS viết tay không + bảng.
cờ, d, da 
- GV theo dõi, hỗ trợ HS - HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
c. Tập tô, tập viết : e, đ, đe; Thực hiện tương tự
d. Tập tô, tập viết các chữ số : 0, 1
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học.
- Viết lại các chữ và số hôm nay vừa viết, xem trước 
 LUYỆN TOÁN
 LUYỆN ĐỌC, VIẾTCÁC SỐ 4,5,6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng từ 4 đến 6. Thông qua đó, HS nhận biết 
được số lượng .Đọc, viết được các số 4,5,6
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Khởi động. 
 - GV cho HS lấy bộ đồ dùng ra, làm theo yêu - HS làm việc nhóm đôi: 
 cầu của GV. Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
 Ví dụ: Lấy 4 que tính; lấy 6 chấm tròn.. - 
 GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
 - Chia sẻ trước lớp
 - Giáo viên nhận xét chung
 2. Viết các số 4,5,6,7, 8, 9 vào bảng con
 - GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết : - Học sinh theo dõi và quan sát
 - GV cho HS viết bảng con
 - HS tập viết 
 2. Viết các số 4,5,6 vào vở ô li
 - GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :
 - GV cho HS viết bảng con - Học sinh theo dõi và quan sát
 - HS tập viết 
 5. Củng cố, dặn dò
 - Dặn học sinh về nhà tập viết lại các ssos từ 0 đến 9, tập đếm.
 _________________________________________________________________
 Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2023
 KỂ CHUYỆN
 CHỒN CON ĐI HỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện. Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi 
dưới tranh. Nhìn tranh, không cần GV hỏi, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện.
 17 - Hiểu lời khuyện của câu chuyện : Trẻ em phải chăm học. Có học mới biết chữ, 
biết nhiều điều bổ ích.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động : KTBC - 2 HS lên kể
+ GV + học sinh nhận xét 
- Giới thiệu bài:
2. Các hoạt động chủ yếu
HĐ 1. Khám phá
- Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện 
- GV chiếu lên bảng 6 tranh minh họa. - HS quan sát
- GV giới thiệu tên truyện: Chồn con đi học. - HS lắng nghe
- Thảo luận và nói tên các con vật trong tranh. - HS quan sát chia sẻ theo cặp
- Hãy thử đoán nội dung truyện. - HS đoán ND 
- GV giới thiệu : - HS lắng nghe giới thiệu
- GV bật đoạn clip kể chuyện Chồn con đi học - HS lắng nghe
trong phần học liệu
- GV kể từng đoạn với giọng diễn cảm (3lần) + HS lắng nghe và quan sát tranh
2. HĐ2: Luyện tập
+ GV chỉ tranh rồi nêu câu hỏi tương ứng dưới - HS trả lời 
tranh (lần lượt 6 tranh)
- T/hiện tương tự với các cặp tranh (1, 2) (3,4) - HS trả lời
(5,6) và cả 6 tranh
*Yêu cầu mỗi HS chọn 2 tranh và tự kể * HS tự chọn 2 tranh và tập kể 
chuyện theo 2 tranh đó. theo tranh.
- Báo cáo trước lớp. - HS xung phong lên kể cặp tranh 
- GV cùng HS nhận xét bạn kể mình đã chọn.
* Trò chơi : Ô cửa sổ. - HS chọn ô cửa và kể chuyện 
- GV chiếu lên bảng các ô cửa sổ (6 ô cửa sổ) theo tranh tương ứng
- GV mở cả 6 tranh - HS xung phong kể toàn bộ
* GV cất tranh mời HS kể lại câu chuyện. * HS xung phong lên kể chuyện
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? - HS nêu theo ý hiểu
* GV kết luận lại....... * HS lắng nghe.
3. Hoạt động nối tiếp 
- Nhận xét giờ học
- Kể lại cho người thân nghe câu chuyện 
- Xem trước tranh minh họa, chuẩn bị cho tiết kể chuyện Hai chú gà.
 _______________________________
 TIẾNG VIỆT
 ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 18 - Biết ghép các âm đã học thành tiếng theo mô hình “âm đầu + âm chính”. Biết 
thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng để tạo tiếng mới. Đọc đúng bài tập đọc. Tìm 
đúng từ ứng với mỗi hình.
Bồi dưỡng tình yêu học tập,vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động :
- Ổn định
- Giới thiệu bài - HS lắng nghe
2. Các hoạt động chủ yếu
HĐ1: Luyện tập 
2.1. Bài tập 1. 
- GV đưa hình ảnh nêu yêu cầu của bài - Quan sát và lắng nghe
 a o ô ơ e -HS đọc hàng ngang, hàng dọc
 c -HS ghép và tạo bảng
 d a o ô ơ e
 đ c ca co cô cơ
a. Ghép các âm đã học thành tiếng. d da do dô dơ de
b. Thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng trên để đ đa đo đô đơ đe
tạo thành tiếng mới.
- GV gọi HS đọc các từ vừa ghép -HS đọc cá nhân,nhóm
- GV nhận xét - HS nhận xét bạn – nhóm bạn
* GV nêu Y/c phần b của bài * 2 HS nhắc lại yêu cầu 
- GV HD mẫu: ca => cà, cả - HS đọc tiếng mới vừa được 
 tạo thành.
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau thêm các thanh - HS làm bài :
đã học vào mỗi tiếng ở dòng 1. + ca, cà, cá, cả, cạ
 + co, cò, có, cỏ, cọ
 + cô, cồ, cố, cổ, cộ
 + cơ, cờ, cớ, cỡ, cợ
- GV cho HS làm theo nhóm các tiếng còn lại - HS làm việc theo nhóm: 
- Báo cáo kết quả. - HS đọc đồng thanh – cá nhận
2.2. Bài tập 2: Tập đọc.
a. Luyện đọc từ ngữ.
- GV chiếu lên bảng hình ảnh trong bài tập đọc. - HS theo dõi
- GV chỉ từng chữ trên bảng. - HS đọc (cá nhân, bàn, tổ,TT)
c. Thi đọc cả bài. - HS đọc bài (cá nhân, cặp, tổ)
- GV tổ chức cho HS đọc cả bài. - HS nhận xét
- GV nhận xét
2.3. Bài tập 3. Tìm từ ứng với hình
- GV trình chiếu hình ảnh lên bảng - HS quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài - 2 HS nhắc lại
- GV chỉ từng từ trên bảng - HS đọc : dẻ, đá, cọ, cờ
- Thực hành: HS lên bảng gắn từ dưới hình - HS ở dưới làm bài cá nhân 
tương ứng. vào vở BT Tiếng Việt : 1-cờ; 
 2-cọ; 3-dẻ; 4-đá
 19 - GV cùng HS nhận xét bài chữa trên bảng - HS cùng GV nhận xét.
3. Hoạt động nối tiếp 
- GV nhận xét tiết học
- Nói cho người thân nghe những sự vật em mới biết qua bài Tập đọc hôm nay.
- Xem trước bài 10 : ê, l
 TOÁN
 CÁC SỐ 7, 8, 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9. Thông qua đó, HS nhận biết 
được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 7, 8,9. Đọc, viết được các số 7, 8, 
9. Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7,8,9.
Chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Khởi động. 
 - GV cho HS quan sát tranh trang 12 SGK - HS làm việc nhóm đôi: 
 - GV theo dõi, giúp đỡ học sinh (7 cái trống, 8 máy bay, 9 ô tô)
 - Chia sẻ trước lớp Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
 - Giáo viên nhận xét chung
 2. Hình thành kiến thức.
 2.1. Hình thành các số 7, 8, 9.
 * Quan sát
 - GV yêu cầu HS đếm số đồ vật và số chấm - HS đếm số con mèo và số chấm 
 tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức. tròn 
 - Có mấy cái trống? Mấy chấm tròn? - Có 7 cái trống, 7 chấm tròn
 - Vậy ta có số mấy? - Ta có số 7.
 - GV giới thiệu số 7 - HS quan sát, nhắc lại
 Tương tự với các số 8,9
 * Nhận biết số 7, 8, 9.
 - GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 (8, 6) que tính - HS làm việc cá nhân lấy 7 (8, 9) 
 rồi đếm số que tính lấy ra. que tính rồi đếm : 1, 2, ....7 (8,9)
 - GV vỗ tay 9 (8, 7) cái yêu cầu HS lấy thẻ có - HS làm việc cá nhân lấy thẻ có ghi 
 ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay số 9 (8,7)
 2. Viết các số 7, 8, 9.
 * Viết số 7
 - GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết : - Học sinh theo dõi và quan sát
 + Số 7 cao: 4 li, gồm 3 nét...
 - GV cho HS viết bảng con - HS tập viết số 7
 * Viết số 8,9: tương tự
 3.Thực hành luyện tập. 
 Bài 1. Số ?
 - GV nêu yêu cầu bài tập - 2-3 HS nhắc lại yêu cầu bài
 - Y/cầu HS làm việc cá nhân - HS đếm SL mỗi loại trong hình
 - Báo cáo kết quả. - HS làm việc nhóm đôi : 
 - GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm + 8 con gấu. Đặt thẻ số 8
 20

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_2_nam_hoc_2023_2024_le_thi_phuc.docx