Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc
-Nhận biết âm và chữ ng, ngh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ng, ngh. Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện tiếng có ng, ngh. Nắm được quy tắc chính tả: ngh + e, ê, i / ng + a, o, ô, ơ,... Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bi nghỉ hè. Viết đúng trên bảng con các chữ ng, ngh, tiếng ngà, nghé.
Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phúc
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023 TIẾNG VIỆT Bài 22: ng, ngh ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Nhận biết âm và chữ ng, ngh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ng, ngh. Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện tiếng có ng, ngh. Nắm được quy tắc chính tả: ngh + e, ê, i / ng + a, o, ô, ơ,... Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bi nghỉ hè. Viết đúng trên bảng con các chữ ng, ngh, tiếng ngà, nghé. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 A.Khởi động -Đọc bài Bi ở nhà (bài 21). -2Hs đọc Gv nhận xét -HS nhận xét B. Hình thành kiến thức mới 1.GTB: -Cá nhân, TT: ngờ. 2.Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm quen) *Âm và chữ ng -Gv đưa hình ảnh /ngà (voi)/: HS quan sát - Đây là gì? -HS nói: ngà voi. -Chỉ tiếng /ngà/ -HS nhận viết /ng/, /a/ -Gv nhận xét -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): ngà -Luyện phát âm -Hs phát âm cá nhân - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần - .âm /ng/, /a/, thanh huyền . *Âm và chữ ngh: Thực hiện tương tự 3.Luyện tập 3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có chữ ng? Tiếng nào có chữ ngh?) -HS đọc: bí ngô, ngõ nhỏ, nghệ,... -Thực hành trong VBT Tiếng Việt -HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng - Báo cáo kết quả. -Cá nhân + TT: Tiếng (bí) ngô có ng (đơn)... Tiếng nghệ có ngh (kép),... -GV chỉ từng từ (in đậm) -HS ghép bảng gài: âm,từ khóa - HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ ngoài - ng (ngó, ngủ, ngồi, ngơ ngác,) bài có ng, ngh (t/c trò chơi Bắn tên) -ngh (nghe, nghề, nghi, nghĩ,...). *Quy tắc chính tả (BT 3: Ghi nhớ) -TT nhìn sơ đồ 1, đánh vần -GV g/thiệu bảng quy tắc chính tả ng/ ngh - ngh + e, ê, i / ng + a, o, ô, ơ,... -HS tiếp thu nhanh + Khi nào âm ngờ được viết là ngờ kép? + Khi nào âm ngờ được viết là ngờ đơn? -GV kết luận 4.Tập đọc (BT 4) Tiết 2 -GV giới thiệu bài Bi nghỉ hè -GV đọc mẫu. -Luyện đọc từ ngữ: -Hs luyện đọc: nghỉ hè, nhà bà, -Luyện đọc câu nghé, ổ gà, ngô, nho nhỏ, mía. -GV: Bài đọc có 6 câu (GV đánh số TT từng -HS quan sát câu). -GV chỉ từng câu -Luyện đọc câu theo hướng dẫn. -Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). -Thi đọc đoạn, bài. (Chia bài làm 2 đoạn: - HS thi đọc đoạn văn. mỗi đoạn 3 câu). - Tìm hiểu bài đọc -GV đưa hình ảnh trên màn hình. -HS đọc các thẻ từ -Thực hành -HS nối ghép trong VBT. -Báo cáo kết quả -1 HS nói kết quả.(a - 2) Nghỉ hè, -GV đưa kết quả đúng trên màn hình Bi ở nhà bà. (b - 1) Nhà bà có gà, -Đọc lại bài tập (TT) có nghé. +Ổ gà ở nhà bà được tả thế nào? - Ổ gà be bé + Nhà nghé được tả thế nào? - Nhà nghé nho nhỏ + Nghé được ăn gì? - Nghé được ăn cỏ, ăn mía 5.Tập viết (bảng con - BT 5) -HS chuẩn bị bảng, phấn -GV đưa nội dung bài viết -HS nêu nội dung -GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ ng/ -Hs theo dõi, quan sát. ngh/ngà/ nghé. -Thực hành -HS viết 2 lần bảng con -HS hoàn thành trước: Tự viết thêm 1-2 -HS viết bảng con tiếng khác có ng/ngh -HS khác nhận xét -GV nhận xét C.Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học. -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe. Chuẩn bị trước bài 23: p-ph -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ng/ngh _ TOÁN EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: -Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10. -Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, ...). -Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Hoạt động khởi động Bài 1: GV đưa bài trên màn hình - Y/cầu HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe - HS thực hiện bức tranh vẽ gì? -HS trả lời - HS tiếp thu nhanh đặt CH cho bạn về số -HS hỏi- đáp lượng người và mỗi loại đồ vật có trong bức tranh. -HS tiếp thu nhanh: đặt CH cho bạn về so -HS nêu câu hỏi sánh số lượng liên quan đến t/huống bức tranh. B. Hoạt động thực hành, luyện tập Bài 2. Quan sát hình vẽ, đếm và gọi tên 9 đồ vật -HS làm việc nhóm 2 và SD Bộ trong hình. ĐD Lấy từ bộ đồ dùng học tập 7 đồ vật. Bài 3. – Cho HS thực hiện các hoạt động sau: - HS thực hiện Đếm số quả bóng, số kẹo, số vòng tay, số ngón Quan sát hình vẽ, nhận xét: “Có 5 tay rồi nêu số thích họp. quả bóng, 3 quả bóng vằn đỏ, 2 GV hướng dẫn HS nói: “5 gồm 3 và 2 hoặc 5 quả bóng vằn xanh”. gồm 2 và 3”. -Thực hiện tương tự với các trường hợp khác. C.Củng cố, dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? - Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì? ______________________________________________________________ Chiều thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023 LUYỆN TIẾNG VIỆT ÔN BÀI 16 - gh I. Mục đích, yêu cầu: - Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm đã học trong bài đã học, đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ cái đã học. - Viết đúng chữ ghi âm, tiếng, từ có âm đã học trong bài 16. - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết. - Khơi gợi óc tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên. III. Các hoạt động dạy học 1.Kiểm tra: - Em hãy kể tên những âm em đã được học trong - gh bài 16. - Nhận xét, bổ sung 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: - Ở bài 16 này cô sẽ cho các con ôn lại các âm i, -HS lắng nghe ia và 1 số từ chứa âm đã học. Đồng thời các em cũng sẽ được luyện viết, luyện nói các âm, tiếng, từ đã học. 2.2. Hướng dẫn ôn tập: a. Luyện đọc SGK: - Yêu cầu HS đọc lại bài 16 trong SGK. -Nhiều HS luyện đọc - Gv nhận xét - HS nhận xét b. Luyện tập: - Tìm thêm tiếng, từ chứa âm đã học ngoài bài 16 -HS ghép: ghì, ghe, kê ghế, dễ ghê, gồ ghề, ghẹ bò, ghẻ, ghé. -Luyện đọc -HS nhẩm đánh vần, đọc trơn theo yêu cầu. -Báo cáo -HS đọc trước lớp -GV nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét -Luyện viết: GV lựa chọn các tiếng từ HS tìm được, đọc cho HS viết (tùy theo khả năng và thười gian của HS lớp) VD: ghì, ghe, kê ghế, dễ ghê, gồ ghề, ghẹ bò, ghẻ, ghé - Luyện viết vào vở ô li. - GV đánh giá bài vit ca 1 s HS VD: 3. Củng cố, dặn dò. Nêu lại các âm, tiếng đã học trong bài 16. Nhận xét tiết học. ______________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 23: p, ph ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Nhận biết âm và chữ cái p, ph; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có p, ph. Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có âm p, âm ph. Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Nhà dì. Biết viết đúng trên bảng con các chữ p, ph; các tiếng pi a nô, phố (cổ). Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 A.Khởi động: GV kiểm tra đọc. 2 HS đọc bài Bi nghỉ hè (bài 22) GV nhận xét -HS nhận xét B.Hình thành kiến thức mới 1.GTB: -Cá nhân, TT: p, ph. 2.Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm quen) *Âm và chữ p -Gv đưa hình ảnh /pi a nô/: HS quan sát - Đây là gì? -HS nói: đàn pi a nô. -Chỉ tiếng /pi/ -HS nhận viết /p/, /i/ -Gv nhận xét -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): pi -Luyện phát âm -Hs phát âm cá nhân - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần - .âm /p/, /i/.. *Âm và chữ ph: Thực hiện tương tự GDANQP: Phố cổ: 3.Luyện tập 3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có â /p/? Tiếng nào có âm /ph/?) -HS đọc: ,... -Thực hành trong VBT Tiếng Việt -HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng - Báo cáo kết quả. -Cá nhân + TT: Tiếng (pa) có âm /p/ ... Tiếng (phà) có âm/ph/,... -GV chỉ từng từ (in đậm) -HS ghép bảng gài: âm,từ khóa - HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ ngoài bài - p: pí, po. có ng, ngh -ph: phô, phơ, phi, phía Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2023 TOÁN EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: -Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10. -Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, ...). -Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. HS tích cực tham gia tiết học, hứng thú, chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ học tập II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: B. Thự c hành luyện tập Thực hiện theo cặp hoặc theo Bài 4. nhóm bàn: - HS lấy các thẻ số từ 0 đến 10: a) Tìm các thẻ - HS tiếp thu nhanh: đưa thêm ghi số bé hơn 5; b) Tìm các thẻ ghi số lớn hơn các yêu cầu tương tự để thực hành 7; c) Lấy ra các thẻ số 6, 3, 7, 2 rồi sắp xếp các trong nhóm. thẻ số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 5 - HS quan sát Cá nhân HS quan sát tranh, đếm từng loại hình HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật nhau kiểm tra kết quả: Có tất cả 4 trong tranh rồi ghi kết quả vào vở. hình vuông, 10 hình chữ nhật, 6 hình tam giác và 4 hình tròn. C. Hoạt động vận dụng Bài 6 GV giới thiệu cho HS các loại hoa có 3, 4, 5, 6, - HS quan sát tranh, đếm số cánh 8, 10 cánh trong hình vẽ lần lượt là: hoa duyên hoa của mỗi bông hoa. linh, hoa mẫu đơn, hoa mai trắng, hoa dừa cạn, hoa ly, hoa bướm. HS tiếp thu nhanh Liên hệ thực tế với những HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng loại hoa mà em biết. nhau kiểm tra kết quả. Khuyến khích HS về nhà quan sát các bông hoa trong tự nhiên, đếm số cánh hoa, tìm hiểu thêm về những bông hoa có 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, ... D.Củng cố, dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? - Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì? __________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 23: p, ph ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Nhà dì. Biết viết đúng trên bảng con các chữ p, ph; các tiếng pi a nô, phố (cổ). Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 4.Tập đọc (BT 4) -GV giới thiệu bài Nhà dì -GV đọc mẫu. -Luyện đọc từ ngữ: Hs luyện đọc: dì Nga, pi a nô, đi -Luyện đọc câu phố, ghé nhà dì, pha cà phê, phở. -GV: Bài đọc có 6 câu (GV đánh số TT từng -HS quan sát câu). -GV chỉ từng câu -Luyện đọc câu theo hướng dẫn. -Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). -Thi đọc đoạn, bài. (2 câu/4 câu/cả bài). - HS thi đọc đoạn văn. - Tìm hiểu bài đọc -GV đưa hình ảnh trên màn hình. -Thực hành -HS đọc các thẻ từ -Báo cáo kết quả -HS nối ghép trong VBT. -GV đưa kết quả đúng trên màn hình -1 HS nói kết quả. +(a - 2) Nhà dì Nga có pia nô. +(b - 1) Cả nhà Bi đi phố, ghé -Đọc lại bài tập (TT) nhà dì. + Ở nhà dì Nga, gia đình Bi còn được thưởng -Bố mẹ uống cà phê. Bi ăn phở. thức đồ ăn, thức uống gì? Bé Li có na 5.Tập viết (bảng con - BT 4) -HS chuẩn bị bảng, phấn -GV đưa nội dung bài viết -HS nêu nội dung -GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ p/ ph/pi a nô/ -Hs theo dõi, quan sát. phố cổ. -Thực hành -HS viết 2 lần bảng con -HS hoàn thành trước: Tự viết thêm 1-2 -HS viết bảng con tiếng có chứa chữ ph -HS khác nhận xét -GV nhận xét C.Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học. -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe. Chuẩn bị trước bài 24: qu-r -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có p/ph _________________________________________________________________ TẬP VIẾT SAU BÀI 22, 23 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Tô, viết đúng các chữ ng, ngh, p, ph và các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố cổ - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học. B.Luyện tập: -GV đưa nội dung bài viết: ng, ngà, ngh, nghé, p, pi -HS đọc a nô, ph, phổ cổ -Tập tô, tập viết: ng, ngà, ngh, nghé -HS lắng nghe -Y/cầu HS nhìn bảng, đọc: ng, ngà, ngh, nghé; nói -HS nêu độ cao các con chữ cách viết, độ cao các con chữ. -GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng, vừa -HS lắng nghe hướng dẫn: + Chữ ng/ngh/ngà/nghé. -HS tô, viết các chữ, tiếng ng, ngà, ngh, nghé trong vở Luyện viết 1, tập một. -HS tô, viết -Tập tô, tập viết: p, pi a nô, ph, phổ cổ (như trên) - Thực hành -HS tô, viết -HS hoàn thành trước: Viết thêm phần Luyện viết thêm C.Củng cố, dặn dò: -Tuyên dương những học sinh đã viết xong, -KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2023 TIẾNG VIỆT Bài 24: qu, r ( 2 tiết ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Nhận biết âm và chữ cái qu, r; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có qu, r. Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có âm qu, âm r. Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc quà quê. Biết viết đúng trên bảng con các chữ qu, r; các tiếng quả (lê), rổ (cá). Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 A.Khởi động: GV kiểm tra đọc. 2 HS đọc bài Nhà dì (bài 23) GV nhận xét -HS nhận xét B. Hình thành kiến thức mới 1.GTB: -Cá nhân, TT: qu, r . 2.Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm quen) *Âm và chữ qu -Gv đưa hình ảnh quả lê: HS quan sát - Đây là gì? -HS nói: quả lê. -Chỉ tiếng /quả/ -HS nhận viết /qu/, /a/,dấu hỏi -Gv nhận xét -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): quả -Luyện phát âm/qu/ -Hs phát âm cá nhân - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần - .âm /qu/, /a/.. *Âm và chữ r: Thực hiện tương tự 3.Luyện tập 3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm /qu/? Tiếng nào có âm /r/?) -HS đọc: cá quả, rá, quế, quạ ,... -Thực hành trong VBT Tiếng Việt -HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng - Báo cáo kết quả. -Cá nhân + TT: Tiếng (quả) có âm /qu/ ... Tiếng (rá) có âm/r/,... -GV chỉ từng từ (in đậm) -HS ghép bảng gài: âm,từ khóa - HS tiếp thu nhanh Tìm tiếng, từ ngoài bài - qu: quê, quờ, quá. có âm r, qu (t/c trò chơi truyền điện) -r: rỗ, rộ, rỡ, ra, rợ, rì, rè Tiết 2 4.Tập đọc (BT 4) -HS lắng nghe -GV giới thiệu bài Quà quê -GV đọc mẫu. -Luyện đọc từ ngữ: -Hs luyện đọc: quà quê, ra phố, rổ -Luyện đọc câu khế, rổ mơ, cá rô, cá quả, gà ri. -GV: Bài đọc có 4 câu (GV đánh số TT từng -HS quan sát câu). -GV chỉ từng câu -Luyện đọc câu theo hướng dẫn. -Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). -Thi đọc đoạn, bài. (2 câu/đoạn). - HS thi đọc đoạn văn. - Tìm hiểu bài đọc +Bà cho nhà Quế quà gì? -HS nhìn tranh nêu 5.Tập viết (bảng con - BT 4) -HS chuẩn bị bảng, phấn -GV đưa nội dung bài viết -HS nêu nội dung -GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ /qu/; /r/, /quả -Hs theo dõi, quan sát. lê/, /rổ cá/. -Thực hành -HS viết 2 lần bảng con -HS tiếp thu nhanh: viết thêm 1-2 tiếng có -HS viết bảng chứa qu/r -HS khác nhận xét -GV nhận xét C.Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học. -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe. Chuẩn bị trước bài 25: s-x -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có qu/r ______________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 25: s, x ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Nhận biết âm và chữ cái s, x; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có s, x. Nhìn chữ dưới hình tìm đúng tiếng có âm s, âm x. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 A.Khởi động: GV kiểm tra đọc. 2 HS đọc bài Quà quê (bài 4) GV nhận xét -HS nhận xét B.Hình thành kiến thức mới 1.GTB: -Cá nhân, TT: s, x. 2.Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm quen) *Âm và chữ s -Gv đưa hình ảnh /sẻ/ HS quan sát - Đây là gì? -HS nói: chim sẻ -Chỉ tiếng /sẻ/ -HS nhận viết /s, /e/, thanh hỏi -Gv nhận xét -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): sẻ -Luyện đọc âm -Luyện đọc cá nhân - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần - .âm /s/, /e/.. *Âm và chữ x: Thực hiện tương tự GDATGT: Xe ca 3.Luyện tập 3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm /s/? Tiếng nào có âm/x/?) -HS đọc: sổ, xô, si, xẻ gỗ ,... -Thực hành trong VBT Tiếng Việt -HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng - Báo cáo kết quả. -Cá nhân + TT: Tiếng (sổ) có âm /s/ ... Tiếng (xô) có âm/x/,... -GV chỉ từng từ (in đậm) -HS ghép bảng gài: âm, từ khóa - HS tiếp thu nhanh Tìm tiếng, từ ngoài bài - s: se, so, số, sỏ, sở. có s, x (Trò chơi Bắn tên) -x: xố, xơ, xì, xia xia . - Chiều thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2023 LUYỆN TOÁN LỚN HƠN, DẤU >BÉ HƠN, DẤU <BẰNG NHAU, DẤU = I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết so sánh số lượng; biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) và các dấu (>, <, =) để so sánh các số. HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Bài 1 + So sánh số lượng khối lập phương bên trái - HS quan sát với số lượng khối lập phương bên phải -3 khối lập phương nhiều hơn 1 + Ta có: “3 lớn hơn 1, viết 3 > 1. khối lập phương - Thực hiện nhóm 2: tương tự với các bức tranh còn lại -1dãy thực hiện/ 1 hình vẽ -Báo cáo kết quả 2 3. Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm. Bài 2: thực hiện ở bảng gài -HS chuẩn bị bảng gài - Yêu cầu HS thực hiện tương tự bài tập 1 - HS quan sát, gài bảng - Báo cáo kết quả - HS giơ bảng . -Gv yêu cầu HS giải thích cách làm,nhận xét Bài 3 a) GV hướng dẫn cách viết các dấu (>, <, =) - HS tập viết ở bảng con b) Yêu cầu HS tự thành trong vở, Gv hướng -HS làm vở dẫn cách trình bày. D. Hoạt động vận dụng Bài 4 - Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe - Áo màu đỏ ghi số lớn hơn bức tranh vẽ gì? áo màu xanh. HS tiếp thu nhanh -Nêu các cặp số khác - HS quan sát, nêu ngoài nội dung bài có kèm theo dấu so sánh -HS tiếp thu nhanh: Tìm các ví dụ xung quanh lớp học, trong gia đình về so sánh số lượng rồi chia sẻ với các bạn. E. Củng cố, dặn dò -Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2023 TIẾNG VIỆT Bài 25: s, x ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Sẻ, quạ. Biết viết đúng trên bảng con các chữ s, x; các tiếng sẻ, xe (ca). Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 4.Tập đọc (BT 4) HS lắng nghe -GV giới thiệu bài Sẻ, quạ -GV đọc mẫu. -Luyện đọc từ ngữ: -Hs luyện đọc: ca “ri ri”, phía -Luyện đọc câu xa, nhà quạ, “quàquà”, sợ quá. -GV: Bài đọc có 9 câu (GV đánh số TT từng -HS quan sát câu). -GV chỉ từng câu -Luyện đọc câu theo hướng dẫn. -Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). -Thi đọc đoạn, bài. (2 tranh/đoạn). - HS thi đọc đoạn văn. - Tìm hiểu bài đọc -GV đưa hình ảnh trên màn hình. -Thực hành -HS đọc các thẻ từ -Báo cáo kết quả -HS nối ghép trong VBT. -GV đưa kết quả đúng trên màn hình -1 HS nói kết quả. +Tranh 1 – “ri..ri” +Tranh 2- “quà quà”. -Đọc lại bài tập (TT) -Bố mẹ uống cà phê. Bi ăn phở. + Thấy sẻ con sợ hãi khi nghe quạ la, sẻ bố -HS trả lời nói gì? +HS tiếp thu nhanh Qua câu chuyện các em - Mỗi loài có đặc điểm tiếng kêu hiểu điều gì? riêng. 5.Tập viết (bảng con - BT 4) -HS chuẩn bị bảng, phấn -GV đưa nội dung bài viết -HS nêu nội dung -GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ s/ x/ sẻ/ xe ca. -Hs theo dõi, quan sát. -Thực hành -HS viết 2 lần bảng con HS tiếp thu nhanh: Tự viết 1-2 tiếng có s/x -HS viết bảng con -GV nhận xét -HS khác nhận xét C.Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học. -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe. Chuẩn bị trước bài 26 -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có s/x TẬP VIẾT SAU BÀI 24, 25 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Tô, viết đúng các chữ qu, r, s, x và các tiếng quả lê, rổ cá, sẻ, xe ca - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học. B.Luyện tập: -GV đưa nội dung bài viết: qu, quả lê, r, rổ cá, s, -HS đọc sẻ, x, xe ca. -Tập tô, tập viết: qu, quả lê, r, rổ cá -HS lắng nghe -Y/cầu HS nhìn bảng, đọc: qu, quả lê, r, rổ cá nói -HS nêu độ cao các con chữ cách viết, độ cao các con chữ. -GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng, vừa -HS lắng nghe hướng dẫn: + Chữ qu/r/quả lê/rổ cá. -HS tô, viết các chữ, tiếng qu, quả lê, r, rổ cá -HS tô, viết trong vở Luyện viết 1, tập một. -Tập tô, tập viết: s, sẻ, x, xe ca (như trên) -HS tô, viết - Thực hành HS hoàn thành xong trước viết Phần Luyện tập thêm -GV nhận xét đánh giá bài viết của HS C.Củng cố, dặn dò: -Tuyên dương những học sinh đã viết xong, -KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo ________________________________________ Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2023 TIẾNG VIỆT Bài 27: ÔN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Đọc đúng bài tập đọc Ở nhà bà. Điền đúng chữ ng hay ngh vào chỗ trống. Tập chép đúng chính tả câu văn (chữ cỡ nhỡ). Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học. 2.Thực hành - luyện tập *BT 1 (Tập đọc) - GV đưa tranh trên màn hình, giới thiệu: Bài Ở nhà bà kể về suy nghĩ của Bi khi nghỉ hè ở nhà bà. -GV đọc mẫu. - Hs theo dõi, quan sát -Luyện đọc từ ngữ: quê, nghỉ hè, nhà bà, xa nhà, giá, ra phố, đỡ nhớ. - Hs luyện đọc -Luyện đọc câu -GV: Bài có 4 câu. - Hs thực hiện -GV chỉ từng câu -TT đọc thầm -GV nhắc: Câu 4 dài, cần nghỉ hơi đúng -Đọc thành tiếng nối tiếp từng câu . sau các dấu phẩy. -Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (mỗi đoạn 2 câu). - Hs thực hiện -Thi đọc cả bài. (Quy trình như các bài trước). -Tìm hiểu bài đọc -Bi rất yêu bà, yêu bố mẹ. Bi muốn + Qua bài đọc, em hiểu điều gì? sống cùng cả bà, cả bố mẹ, gia đình luôn bên nhau. *BT 2 (Em chọn chữ nào: ng hay ngh?) - HS tiếp thu nhanh nhắc lại quy -GV viết bảng các chữ cần điền; nêu YC; tắc chính tả ng / ngh. giới thiệu mẫu: (mèo) ngó. -HS làm bài trên VBT. - Hs thực hiện -Chữa bài: Sửa sai (nếu có). -1 HS làm bài trên bảng lớp GV chốt lại đáp án. -Đọc lại kết quả. - 1) ngủ. 2) nghỉ. 3) ngã. *BT 3 (Tập chép) -GV nêu y/cầu, giới thiệu bài tập chính tả -Hs lắng nghe mới: bài tập chép. -Y/cầu TT nhìn bảng đọc câu văn cần -HS đọc thầm câu văn, chú ý những chép. từ các em dễ viết sai (VD: phố, nhớ, quê). -Thực hành -HS nhìn mẫu, chép câu văn vào vở -GV chữa bài cho HS, nhận xét chung. hoặc VBT - cỡ chữ vừa. -HS viết xong, tự rà soát lỗi. - Đổi bài với bạn, sửa lỗi cho nhau. 3.Củng cố, dặn dò -Nhận xét tiết học -Chuẩn bị trước bài 28 __________________________________________________ KỂ CHUYỆN KIẾN VÀ BỒ CÂU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nghe hiểu và nhớ câu chuyện. - Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi dưới tranh. - Nhìn tranh, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hãy giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn, khó khăn. Mình vì người khác, người khác sẽ vì mình Chăm chú lắng nghe, trả lời câu hỏi một cách tự tin. Biết vận dụng lời khuyên của câu chuyện vào đời sống. II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Khởi động: GV đưa lên bảng tranh minh hoạ -Hs kể theo tranh. truyện “Đôi bạn” -HS 2 nói lời khuyên của câu chuyện B. Hình thành kiến thức mới 1. Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện 1.1. Quan sát và phỏng đoán - GV chiếu lên bảng 4 tranh minh họa. - HS quan sát - Hãy đoán nội dung truyện. - GV gợi ý...... - HS lắng nghe giới thiệu 1.2. Giới thiệu truyện. - GV giới thiệu : - HS lắng nghe 2.Khám phá 2.1. Nghe kể chuyện + GV kể lần 1: kể không chỉ tranh -HS nghe + GV kể lần 2: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm. + GV kể lần 3: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm, khắc sâu ND câu chuyện 2.2. Trả lời câu hỏi theo tranh. - GV nêu lần lượt từng câu hỏi dưới tranh HS trả lời theo khả năng nhớ - H/dẫn HS: cần nói to, rõ, nhìn vào người nghe, nói đủ ý. - GV chỉ tranh 1, 2 cho học sinh trả lời các câu - HS trả lời hỏi theo 2 tranh (Nội dung như trên). - Tiếp tục cho HS trả lời câu hỏi với các cặp - HS trả lời tranh còn lại. - GV cho HS trả lời cả 4 câu hỏi theo 4 tranh. - 1 HS TLCH ở cả 4 tranh. 2.3. Kể chuyện theo tranh. * GV yêu cầu mỗi HS chọn 2 tranh và tự kể * HS tập kể theo tranh. chuyện theo 2 tranh đó. - HS xung phong lên kể cặp - GV gọi HS lên kể trước lớp. tranh mình đã chọn. - GV cùng HS nhận xét bạn kể * Trò chơi : Ô cửa sổ. - GV đưa lên bảng các ô cửa sổ (4 ô cửa sổ) - HS chọn ô, nhìn hình minh họa và kể lại chuyện. - GV mở cả 4 tranh yêu cầu HS kể lại toàn bộ - HS xung phong kể câu chuyện. * GV cất tranh mời HS tiếp thu nhanh kể lại * HS xung phong kể chuyện câu chuyện. - GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay. 2.4. Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện - HS tiếp thu nhanh: Câu chuyện nói cho - Hãy giúp đỡ nhau lúc hoạn chúng biết điều gì? nạn, khó khăn. Mình vì người khác, người khác sẽ vì mình * GVGD: Câu chuyện nhắc nhở chúng ta cuộc sống sẽ rất tốt đẹp nếu mọi người biết giúp đỡ lẫn nhau. C. Củng cố, dặn dò. - Kể lại cho người thân nghe câu chuyện và ý nghĩa của câu chuyện. -Chuẩn bị trước bài 27 TOÁN EM VUI HỌC TOÁN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Học xong bài này, HS sẽ được trải nghiệm các hoạt động: -Nghe hát, vận động theo nhịp và chơi trò chơi, thông qua đó củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10. -Làm các số em thích bằng các vật liệu địa phương, biểu diễn các số bằng nhiều cách khác nhau. -Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật gắn với các biển báo giao thông. HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A.Hoạt động 1. Nghe hát, vận động theo nhịp và giơ ngón tay đúng số lượng a.HS nghe và vận động theo nhịp của bài hát “Em tập đếm”. HS giơ các ngón tay theo các số có trong lời bài hát. b.HS thực hiện theo cặp; đọc số, giơ ngón tay đúng số lượng của số vừa đọc và ngược lại. Khi giơ một số ngón tay, GV yêu cầu HS phải nói đúng số lượng ngón tay vừa giơ. B.Hoạt động 2. Tạo thành các số em thích Trải nghiệm: Làm các số đã học (từ 0 đến 10) bằng các vật HS thực hiện theo liệu khác nhau đã chuẩn bị trước. Chẳng hạn ghép số bằng nhóm 4 (ghép 2 bàn) các viên sỏi, nặn số bằng đất nặn hoặc dùng dây thừng để tạo - mỗi HS lập 1-3 số số, ... tùy thích - theo vật liệu đã chuẩn bị - HS tiếp thu nhanh: sáng tạo theo cách của các em. - Trưng bày các sản phẩm của nhóm, cử đại diện trình bày ý tưởng. - GV đưa hình ảnh SGK trên màn hình - y/c HS quan sát - -HS nêu nhận ra các số được tạo thành từ vật liệu gì? C. Hoạt động 3. Thể hiện số bằng nhiều cách -GV đưa hình ảnh SGKtrên màn hình - y/cầu HS nêu nội -6: vẽ 6 ngôi nhà , có dung tranh 6 chấm tròn.. - Thê hiện các số đã học bằng nhiều cách: viết, vẽ, tô màu, ... - HS thực hiện theo - HS tiếp thu nhanh: sáng tạo theo cách của các em. nhóm: - Trưng bày các sản phẩm của nhóm, cử đại diện trình bày ý tưởng. D.Hoạt động 4. Tìm hiểu biển báo giao thông - Nêu hình dạng của các biển báo giao thông trong hình vẽ. GV giới thiệu cho HS: Trong hình vẽ, thứ tự từ trái qua phải - HS thực hiện theo là các biển báo: đường dành cho ô tô, đường dành cho người nhóm hoặc thực hiện tàn tật, đường dành cho người đi bộ cắt ngang và đường cấm chung cả lớp: đi ngược chiều.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2023_2024_le_thi_phuc.docx

