Giáo án Ngữ Văn 7

Thư viện giáo án, bài giảng Ngữ Văn 7, sáng kiến kinh nghiệm Ngữ Văn 7
Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 3: Nói với con

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 3: Nói với con

8Đặng Luyến05/07/2024220

1. NHẬN BIẾT (10 câu)Câu 1: Từ “nhỏ bé” trong câu thơ “Người đồng mình thô sơ da thịt - Chẳng có ai nhỏ bé đâu con” được dùng theo nghĩa nào?A. Nghĩa thựcB. Nghĩa so sánhC. Nghĩa cụ thểD. Nghĩa ẩn dụCâu 2: Cụm từ lên thác xuống ghềnh là:A. Tục ngữB. Thành ngữC. Quán ngữ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 2: Hãy cầm lấy và đọc

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 2: Hãy cầm lấy và đọc

8Đặng Luyến05/07/2024360

1. NHẬN BIẾT (7 câu)Câu 1: Văn bản tập trung bàn về vấn đề gì?A. Truyện ngôn tình ảnh hưởng đến giới trẻ.B. Việc đọc sáchC. Cách đọc sách sao cho hữu ích nhất.D. Tất cả các đáp án trên.Câu 2: Vấn đề mà văn bản tập trung bàn tới được thể hiện ở những ý dưới đây. Ý nào kh

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 1: Bản đồ dẫn đường

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Văn bản 1: Bản đồ dẫn đường

9Đặng Luyến05/07/2024400

1. NHẬN BIẾT (7 câu)Câu 1: Đọc đoạn “Tấm bản đồ dẫn đường là cách nhìn của chúng ta trong cuộc sống.” Câu nào trong đoạn trích giúp em nhận biết được mục đích mà tác giả muốn hướng tới từ những quan điểm đối lập nhau?A. Tuỳ từng câu trả lời cho những câu hỏi trên sẽ là

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Thực hành Tiếng Việt: Thuật ngữ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 8: Trải nghiệm để trưởng thành - Thực hành Tiếng Việt: Thuật ngữ

7Đặng Luyến05/07/2024360

1. NHẬN BIẾT (6 câu)Câu 1: Thuật ngữ là gì?A. Là từ hoặc cụm từ cố định, được sử dụng theo quy ước của một lĩnh vực chuyên môn hoặc ngành khoa học nhất định.B. Là những từ ngữ về chủ đề ma thuật, phép thuật, thường được dùng phổ biến trong truyện, phim.C. Là những từ ng

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Văn bản 2: Đường vào trung tâm vũ trụ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Văn bản 2: Đường vào trung tâm vũ trụ

8Đặng Luyến05/07/2024300

A. TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (6 câu)Câu 1: Văn bản “Đường vào trung tâm vũ trụ” thuộc thể loại truyện nào?A. Khoa học viễn tưởng vì có chuyến du hành thời gian, yếu tố không thực và nhiều tình tiết dựa trên tri thức khoa học.B. Kì ảo vì có những chi tiết không thực, không

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Văn bản 1: Cuộc chạm trán trên đại dương

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Văn bản 1: Cuộc chạm trán trên đại dươn

9Đặng Luyến05/07/2024380

1. NHẬN BIẾT (7 câu)Câu 1: Đề tài của tác phẩm “Hai vạn dặm dưới biển” là gì?A. Quái vật biển sâu.B. Phát kiến khoa học công nghệ trong tương lai.C. Thế giới li kì.D. Điều tra, phá án.Câu 2: Cho các sự việc sau:1. Tàu Lincoln đuổi bắt “con cá”.2. Tàu Lincoln bị đánh bại

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Thực hành Tiếng Việt: Mạch lạc và liên kết

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Thực hành Tiếng Việt: Mạch lạc và liên

8Đặng Luyến05/07/2024380

1. NHẬN BIẾT (5 câu)Câu 1: Mạch lạc của văn bản là gì?A. Là sự liền mạch về nội dung của một đoạn văn hoặc văn bản.B. Là việc đả thông kinh mạch của một văn bản.C. Là sự hấp dẫn cần có của một văn bản.D. Cả A và C.Câu 2: Mạch lạc của văn bản chủ yếu dựa trên điều gì?A.

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Thực hành Tiếng Việt: Dấu câu

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 7: Thế giới viễn tưởng - Thực hành Tiếng Việt: Dấu câu

7Đặng Luyến05/07/2024380

1. NHẬN BIẾT (5 câu)Câu 1: Đâu không phải là một công dụng của dấu chấm lửng?A. Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hếtB. Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngùng, ngắt quãngC. Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biể

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Văn bản 4: Một số câu tục ngữ Việt Nam

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Văn bản 4: Một số câu tục ngữ Việt Nam

8Đặng Luyến05/07/2024860

A. TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (6 câu)Câu 1: Câu nào dưới đây nói đúng về số tiếng của các câu tục ngữ trong bài đọc?A. Thường là 6 đến 8 tiếng, có một số câu gấp đôi số lượng đó nhưng có tính đối.B. Thường là 7 đến 10 tiếng, một số câu nhiều hơn.C. Số tiếng theo thể thơ lụ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống + Văn bản 1: Đẽo cày giữa đường + Văn bản 2: Ếch ngồi đáy giếng + Văn bản 3: Con kiến và con mối

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống + Văn bản 1: Đẽo cày giữa đường + Văn bản 2

10Đặng Luyến05/07/2024880

1. NHẬN BIẾT (7 câu)Câu 1: Đọc truyện “Đẽo cày giữa đường”. Chi tiết người thợ mộc bỏ ra ba trăm quan tiền mua gỗ thể hiện điều gì?A. Sự tiêu xài hoang phí.B. Người thợ mộc có những toan tính hợp lí, đủ sức để đưa cửa hàng phát triển từng ngày.C. Gỗ rất đắt.D. Người thợ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Thực hành Tiếng Việt: Thành ngữ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Thực hành Tiếng Việt: Thành ngữ

9Đặng Luyến05/07/2024740

1. NHẬN BIẾT (8 câu)Câu 1: Thành ngữ là gì?A. Là tổ hợp các từ thường đi kèm với nhau.B. Là một thuật ngữ chỉ nhóm các từ ngữ đặc biệt như: biệt ngữ, tiếng lóng, từ thông tục, C. Là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.D. Là các câu thơ, câu h

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Thực hành Tiếng Việt: Biện pháp tu từ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 6: Bài học cuộc sống - Thực hành Tiếng Việt: Biện pháp tu từ

7Đặng Luyến05/07/2024760

Câu 1: Đâu là định nghĩa đúng của biện pháp tu từ nói quá?A. Nói quá là biện pháp tu từ có tác dụng điều chỉnh tính chất của diễn ngôn theo một phương thức nhất định, tuỳ thuộc vào người nói.B. Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, h

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 5: Văn bản 3: Quê hương

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 5: Văn bản 3: Quê hương

7Đặng Luyến05/07/2024820

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)Câu 1: Tác giả bài thơ “Quê hương” là ai?A. Nguyễn Quang VũB. Tế HanhC. Đoàn GiỏiD. Tố Hữu Câu 2: Bài thơ “Quê hương” được rút trong tập thơ nào của tác giả?A. Tập thơ “Nghẹn ngào” (1939) sau đó được in lại trong tập “Hoa niên” (1945)B. Tập thơ “Gửi

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 1: Văn bản 1: Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 3: Cội nguồn yêu thương - Tiết 1: Văn bản 1: Vừa nhắm mắt vừa mở

6Đặng Luyến05/07/2024860

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)Câu 1: Tác giả văn bản “Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ” là ai? A. Phùng QuánB. Đoàn Giỏi C. Nguyễn Ngọc Thuần D. Tô Hoài Câu 2: Tác giả văn bản quê ở đâu?A. Hà NộiB. Nam Định C. Thái BìnhD. Bình Thuận Câu 3: Truyện “Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ” được xuất

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 5: Nghĩa của từ và biện pháp tu từ

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 5: Nghĩa của từ và biện pháp tu từ

3Đặng Luyến05/07/2024800

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)Câu 1: Từ bao gồm mấy phần?A. Gồm ba phần: nghĩa, hình thức âm đọc, nội dung B. Gồm hai phần: nội dung và hình thứcC. Gồm một phần: nội dung từ biểu đạt D. Không phân chia đượcCâu 2: Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?A. Nghĩa của từ là ngh

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 3: Văn bản 2: Gặp lá cơm nếp

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 3: Văn bản 2: Gặp lá cơm nếp

6Đặng Luyến05/07/2024880

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)Câu 1: Tác giả bài thơ “Gặp lá cơm nếp” là ai?A. Thu ThảoB. Thanh ThảoC. Huy CậnD. Thạch Lam Câu 2: Bài thơ “Gặp lá cơm nếp” sử dụng vần gì?A. Vần bằngB. Vần trắcC. Vần lưngD. Vần chân Câu 3: Bài thơ “Gặp lá cơm nếp” thuộc thể thơ gì?A. Thể thơ thất

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 1: Văn bản 1: Đồng dao mùa xuân

Bài tập trắc nghiệm Ngữ Văn 7 - Bài 2: Khúc nhạc tâm hồn - Tiết 1: Văn bản 1: Đồng dao mùa xuân

6Đặng Luyến05/07/2024920

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)Câu 1: Thể thơ của văn bản “Đồng dao mùa xuân” làA. Lục bátB. Tự doC. Bốn chữ D. Thất ngôn tứ tuyệtCâu 2: Tác giả của văn bản “Đồng dao mùa xuân” là ai?A. Nguyễn Khoa Điềm B. Nguyễn Ngọc TưC. Hồ Xuân HươngD. Nguyễn Quang Thiều Câu 3: Bài thơ “Đồng da